Hán Việt:NGOẠI QUỐC••Loại từ:Danh từ
2 chữ
夕Tịch • chữ 外+卜Bốc • chữ 外+囗Vi • chữ 国+玉Ngọc • chữ 国
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

外国
nước ngoài, ngoại quốc.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nước ngoài, ngoại quốc.
ENTiếng Anh:Foreign country.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你想去外国留学吗?
Bạn có muốn đi du học nước ngoài không?
Do you want to study abroad?
#2
有很多外国人住在上海。
Có rất nhiều người nước ngoài sống ở Thượng Hải.
There are many foreigners living in Shanghai.
#3
他会说两门外语。
Anh ấy biết nói hai ngoại ngữ (ngôn ngữ nước ngoài).
He can speak two foreign languages.
#4
这是一家外国公司。
Đây là một công ty nước ngoài.
This is a foreign company.
#5
我不习惯吃外国菜。
Tôi không quen ăn món ăn nước ngoài.
I’m not used to eating foreign food.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

