外国
wàiguó
nước ngoài, ngoại quốc.
Hán việt: ngoại quốc
HSK 1-2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước ngoài, ngoại quốc.
Ví dụ (9)
xiǎngwàiguóliú xuéma
Bạn có muốn đi du học nước ngoài không?
yǒuhěnduōwàiguórénzhùzàishànghǎi
Có rất nhiều người nước ngoài sống ở Thượng Hải.
huìshuōliǎngménwài
Anh ấy biết nói hai ngoại ngữ (ngôn ngữ nước ngoài).
zhèshìjiāwàiguógōng
Đây là một công ty nước ngoài.
guànchīwàiguócài
Tôi không quen ăn món ăn nước ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây