现在
xiànzài
bây giờ, lúc này, hiện nay, hiện tại.
Hán việt: hiện tại
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:bây giờ, lúc này, hiện nay, hiện tại.
Ví dụ (8)
xiàn zàidiǎnle
Bây giờ là mấy giờ rồi?
xiàn zàihěnmáng
Bây giờ tôi rất bận.
cóngxiàn zàikāi shǐ
Bắt đầu từ bây giờ.
xiàn zàizàinǎr ér
Bây giờ bạn đang ở đâu?
xiàn zàishìdōngtiān
Hiện tại đang là mùa đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây