Chi tiết từ vựng
现在 【現在】【xiànzài】


(Phân tích từ 现在)
Nghĩa từ: Hiện tại, đang, bây giờ
Hán việt: hiện tại
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
现在
在
做
什么?
What are you doing now?
Bây giờ bạn đang làm gì ?
现在
是
冬天。
It is winter now.
Bây giờ là mùa đông.
你
现在
可以
来吗?
Can you come now?
Bây giờ bạn có thể đến không?
现在
几点
了?
What time is it now?
Bây giờ mấy giờ rồi?
现在
我
不忙。
I'm not busy now.
Bây giờ tôi không bận.
你
现在
在
哪里?
Where are you now?
Bây giờ bạn ở đâu?
现在
我
很
饿。
I'm very hungry now.
Bây giờ tôi rất đói.
为了
明天
的
测验,
我们
现在
应该
复习。
We should revise now for tomorrow's quiz.
Để chuẩn bị cho bài kiểm tra ngày mai, bây giờ chúng ta nên ôn tập.
你们
去
哪里
了?
怎么
现在
才
回来?
Where did you go? Why are you coming back just now?
Các em đi đâu vậy? Sao giờ này mới về?
现在
是
七点。
It's 7 o'clock now.
Bây giờ là 7 giờ.
现在
是
三点
一刻。
It's now a quarter past three.
Bây giờ là ba giờ mười lăm phút.
我
昨晚
没有
睡好,
现在
头疼。
I didn't sleep well last night and now I have a headache.
Tôi không ngủ được tốt tối qua, bây giờ tôi bị đau đầu.
他
昨天
吃
太多辣
的,
现在
拉肚子
He ate too much spicy food yesterday and now has diarrhea.
Anh ấy ăn nhiều đồ cay hôm qua nên giờ bị tiêu chảy.
我们
应该
现在
出发
还是
等
一会?
Should we leave now or wait a while?
Chúng ta nên xuất phát ngay bây giờ hay đợi một lúc nữa?
我
没有
午觉,
现在
很困。
I didn't take an afternoon nap and now I'm really sleepy.
Tôi không ngủ trưa, giờ rất buồn ngủ.
也许
现在
不是
说
这个
的
时候。
Perhaps now is not the time to talk about this.
Có lẽ bây giờ không phải là lúc để nói về điều này.
有些
事情
现在
还
不能
说。
Some things cannot be said right now.
Có một số chuyện bây giờ chưa thể nói.
现在
出去
太
危险
了。
It's too dangerous to go out now.
Bây giờ ra ngoài quá nguy hiểm.
辛苦
了
一天,
现在
需要
休息。
After a hard day, it's time to rest.
Vất vả cả ngày, giờ cần phải nghỉ ngơi.
我
现在
很忙,
正在
办事。
I am busy working right now.
Tôi đang bận, đang làm việc.
经过
调整,
系统
现在
正常
运行。
After adjustments, the system is now functioning normally.
Sau khi điều chỉnh, hệ thống hiện đang hoạt động bình thường.
他
的
心跳
现在
正常。
His heartbeat is normal now.
Nhịp tim của anh ấy hiện tại là bình thường.
因为
疫情,
他
现在
在家
上班。
Due to the epidemic, he is working from home now .
Vì dịch bệnh, anh ấy bây giờ làm việc tại nhà.
学习
了
整天,
我
现在
累
极了。
I've been studying all day, I'm very tired now.
Học cả ngày, bây giờ tôi mệt lắm.
现在
我
有空。
I am free now.
Bây giờ tôi rảnh.
会议室
现在
空着。
The meeting room is vacant now.
Phòng họp hiện đang trống.
很多
四合院
现在
变成
了
旅游景点。
Many Siheyuans have now become tourist attractions.
Nhiều sân nhà tứ hợp viện hiện nay đã trở thành điểm du lịch.
如果
你
现在
不
努力,
将来
可能
会
感到遗憾。
If you don't work hard now, you might feel regrettable in the future.
Nếu bạn không cố gắng từ bây giờ, sau này bạn có thể sẽ cảm thấy tiếc nuối.
现在
下雨
了,
出门
记得
带伞。
It's raining now, remember to take an umbrella when you go out.
Bây giờ trời đang mưa, nhớ mang ô khi ra ngoài.
哦,
现在
我
才
明白。
Oh, now I understand.
À, giờ tôi mới hiểu.
Bình luận