Hán Việt:HIỆN TẠI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现+土Thổ • chữ 在+才Tài • chữ 在
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

现在
bây giờ, lúc này, hiện nay, hiện tại.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:bây giờ, lúc này, hiện nay, hiện tại.
ENTiếng Anh:Now / At present.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现在几点了?
Bây giờ là mấy giờ rồi?
What time is it now?
#2
我现在很忙。
Bây giờ tôi rất bận.
I'm very busy right now.
#3
从现在开始。
Bắt đầu từ bây giờ.
Starting now.
#4
你现在在哪儿?
Bây giờ bạn đang ở đâu?
Where are you now?
#5
现在是冬天。
Hiện tại đang là mùa đông.
It is winter now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


