Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
gēn
HSK 1
với, cùng, và (dùng để nối danh từ hoặc chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động).
Hán Việt:CÂN••Loại từ:Động từ, Giới từ
13 nét
丨フ一丨一丨一フ一一丨ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
足Túc+艮Cấn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

跟
gēn
với, cùng với; theo, đi theo
足
Bộ Túczú
Bàn chân (nằm bên trái)
Bộ Túc
艮
Bộ Cấngèn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Giới từ (conjunction)
VINghĩa:với, cùng, và (dùng để nối danh từ hoặc chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động).
ENTiếng Anh:With / And.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我gēn跟nǐ你yìqǐ一起qù去。
Tôi đi cùng với bạn.
I'll go with you.
#2
tā他gēn跟wǒ我shì是tóngxué同学。
Anh ấy và tôi là bạn học.
He and I are classmates.
#3
gēn跟tā他shuō说yì一shēng声。
Nói với anh ấy một tiếng.
Let him know.
#4
yǒu有shénme什么gēn跟wǒ我shuō说。
Có gì thì nói với tôi.
If you need anything, tell me.
#5
búyào不要gēn跟tā他shēngqì生气。
Đừng tức giận với anh ta.
Don't be angry with him.
2
Động từ
VINghĩa:theo, đi theo.
ENTiếng Anh:To follow.
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
gēn跟wǒ我lái来。
Đi theo tôi (Theo tôi đến đây).
Come with me.
#2
bié别gēnzhe跟着wǒ我。
Đừng có đi theo tôi.
Don't follow me.
#3
jǐngēn紧跟zhe着tā他。
Theo sát anh ấy.
Stay close behind him.
#4
gēnzhe跟着gǎnjué感觉zǒu走。
Đi theo cảm xúc.
Follow your feelings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây