Gợi nhớ
Bàn chân (足) bám sát (艮) theo bước chân người khác, đi theo 跟 ai đó, cùng bước với nhau.
Thành phần cấu tạo
跟
với, cùng với; theo, đi theo
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, bám sát / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
preposition (conjunction)
Nghĩa:với, cùng, và (dùng để nối danh từ hoặc chỉ đối tượng cùng thực hiện hành động).
Ví dụ (5)
我跟你一起去。
Tôi đi cùng với bạn.
他跟我是同学。
Anh ấy và tôi là bạn học.
跟他说一声。
Nói với anh ấy một tiếng.
有什么跟我说。
Có gì thì nói với tôi.
不要跟他生气。
Đừng tức giận với anh ta.
2
Động từ
Nghĩa:theo, đi theo.
Ví dụ (4)
跟我来。
Đi theo tôi (Theo tôi đến đây).
别跟着我。
Đừng có đi theo tôi.
紧跟着他。
Theo sát anh ấy.
跟着感觉走。
Đi theo cảm xúc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây