Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
高跟鞋 【gāogēnxié】
(Phân tích từ 高跟鞋)
Nghĩa từ:
Giày cao gót
Hán việt:
cao cân hài
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về thời trang
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
gāogēnxié
高跟鞋
hěnnán
很难
chuān
穿。
High heels are hard to wear.
Giày cao gót rất khó đi.
chuān
穿
gāogēnxié
高跟鞋
róngyì
容易
shuāijiāo
摔跤。
Wearing high heels can easily lead to falls.
Đi giày cao gót dễ té ngã.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập