Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倦
juàn
Mệt mỏi
Hán việt: quyện
ノ丨丶ノ一一ノ丶フフ
10
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 倦 (juàn) kết hợp bởi Bộ Nhân (đứng) (亻 - con người) và Chữ Quyến (卷 - cuộn), gợi nhớ nghĩa là Mệt mỏi 倦.

Thành phần cấu tạo

倦
juàn
Mệt mỏi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
卷
Chữ Quyến
cuộn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi
Ví dụ (5)
tā他gōng zuò工作le了yì一zhěng整tiān天,gǎn感dào到fēi cháng非常pí juàn疲倦。
Anh ấy đã làm việc cả ngày, cảm thấy vô cùng mệt mỏi.
wǒ我duì对zhè这zhǒng种qiān千piān篇yì lǜ一律de的shēng huó生活gǎn感dào到yàn厌juàn倦le了。
Tôi cảm thấy chán ngấy (mệt mỏi) với cuộc sống lặp đi lặp lại này rồi.
chī吃le了gǎn mào感冒yào药hòu后,tā她kāi shǐ开始jué de觉得yǒu有xiē些kùn困juàn倦。
Sau khi uống thuốc cảm, cô ấy bắt đầu cảm thấy hơi mệt mỏi buồn ngủ.
chūn春jì季róng yì容易ràng让rén人chǎn shēng产生juàn倦dài怠gǎn感。
Mùa xuân dễ làm cho con người nảy sinh cảm giác mệt mỏi rã rời.
wèi le为了shí xiàn实现mèng xiǎng梦想,tā他zī孜zī孜bù不juàn倦de地nǔ lì努力zhe着。
Để thực hiện ước mơ, anh ấy đang nỗ lực một cách không mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây