时候
HSK 1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 时候
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:lúc, khi, thời gian, thời điểm (dùng để chỉ một khoảng hoặc một điểm thời gian).
Ví dụ (8)
你什么时候回来?
Khi nào (lúc nào) bạn quay về?
我吃饭的时候不看电视。
Lúc tôi ăn cơm thì không xem tivi.
小时候,我很喜欢画画。
Hồi còn nhỏ (lúc nhỏ), tôi rất thích vẽ tranh.
那个时候我还是一名学生。
Lúc đó (thời điểm đó), tôi vẫn là một học sinh.
到那时候再说吧。
Đợi đến lúc đó rồi hẵng nói (tính sau).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây