Hán Việt:THỜI HẬU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+寸Thốn+亻Nhân+矦Chữ Hầu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

时候
lúc, khi, thời gian, thời điểm (dùng để chỉ một khoảng hoặc một điểm thời gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lúc, khi, thời gian, thời điểm (dùng để chỉ một khoảng hoặc một điểm thời gian).
ENTiếng Anh:Time / Moment / When.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你什么时候回来?
Khi nào (lúc nào) bạn quay về?
When will you come back?
#2
我吃饭的时候不看电视。
Lúc tôi ăn cơm thì không xem tivi.
I don't watch TV while eating.
#3
小时候,我很喜欢画画。
Hồi còn nhỏ (lúc nhỏ), tôi rất thích vẽ tranh.
When I was little, I really liked drawing.
#4
那个时候我还是一名学生。
Lúc đó (thời điểm đó), tôi vẫn là một học sinh.
At that time, I was still a student.
#5
到那时候再说吧。
Đợi đến lúc đó rồi hẵng nói (tính sau).
Let's talk about it when the time comes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


