Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shí
HSK 2
thời gian, mùa
Hán Việt:THỜI••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フ一一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+寸Thốn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

时
shí
thời gian, mùa
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
寸
Bộ Thốncùn
Đo / âm đọc (bên phải)
Bộ Thốn
Mẹo nhớ nhanh:

Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thời gian, mùa
ENTiếng Anh:time, season, hour
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我méiyǒu没有shíjiān时间qù去mǎi买dōngxi东西。
Tôi không có thời gian đi mua đồ.
I don't have time to go shopping.
#2
nǐ你shénme什么shíhou时候lái来wǒ我jiā家?
Khi nào bạn đến nhà tôi?
When are you coming to my house?
#3
tā他děng等le了sān三gè个xiǎoshí小时。
Anh ấy đã đợi ba tiếng đồng hồ.
He waited for three hours.
#4
zhèlǐ这里sìshí四时fēngjǐng风景rú如huà画。
Phong cảnh bốn mùa ở đây đẹp như tranh vẽ.
The scenery here is picturesque in all four seasons.
#5
qǐng请dàjiā大家zhǔnshí准时cānjiā参加huìyì会议。
Xin mọi người tham gia cuộc họp đúng giờ.
Please be on time for the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây