hòu
chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
Hán việt: hậu
ノ丨丨フ一ノ一一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:chờ đợi; thời tiết, mùa; dấu hiệu
Ví dụ (5)
shén meshí hòulái
Khi nào bạn đến?
qǐngzàihòuchēshìděng hòu
Vui lòng chờ ở phòng đợi xe.
zhède hòushí fēnrén
Khí hậu ở đây rất dễ chịu.
qǐngdàixiàngjiārénwèn hòu
Xin gửi lời hỏi thăm của tôi đến gia đình bạn.
shìzhèbānfēi dehòuchéng
Anh ấy là hành khách chờ vé dự bị của chuyến bay này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây