Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
shàngwǎng
HSK 1
lên mạng, truy cập internet, lướt web.
Hán Việt:THƯỢNG VÕNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+冂Quynh+㐅㐅Nét chéo giao nhau

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

上网
shàngwǎng
lên mạng, lướt web, truy cập internet
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, mặt phẳng
卜
Nét chỉ lênbǔ
Hướng lên trên
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynhjiōng
Khung bao quanh
㐅㐅
Nét chéo giao nhau㐅 㐅
Các sợi đan chéo
Mẹo nhớ nhanh:

Khởi động thiết bị để bước lên (上: thượng - hướng lên trên mặt phẳng 一) không gian kết nối rộng lớn được đan dệt chằng chịt như những mắt lưới (网: võng - khung 冂 chứa các sợi đan chéo 㐅㐅) chính là hoạt động "lên mạng, truy cập internet" (上网).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:lên mạng, truy cập internet, lướt web.
ENTiếng Anh:To go online / To surf the internet.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天wǎnshang晚上dōu都yào要shàngwǎng上网chá查zīliào资料。
Tối nào tôi cũng phải lên mạng tra tài liệu.
I go online every evening to look up information.
#2
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人fēicháng非常xǐhuan喜欢shàngwǎng上网liáotiān聊天。
Giới trẻ bây giờ rất thích lên mạng tán gẫu.
Young people nowadays really like chatting online.
#3
nǐ你kěyǐ可以shàngwǎng上网mǎi买dōngxi东西,fēicháng非常fāngbiàn方便。
Bạn có thể lên mạng mua đồ, rất tiện lợi.
You can buy things online; it's very convenient.
#4
zhèlǐ这里de的túshūguǎn图书馆kěyǐ可以miǎnfèi免费shàngwǎng上网。
Thư viện ở đây có thể lên mạng miễn phí.
You can use the internet for free at the library here.
#5
tā他zài在fángjiān房间lǐ里shàngwǎng上网wán玩yóuxì游戏。
Cậu ấy đang ở trong phòng lên mạng chơi game.
He is in his room playing games online.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây