Hán Việt:THƯỢNG VÕNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Nét chỉ lên+冂Quynh+㐅㐅Nét chéo giao nhau
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

上网
lên mạng, truy cập internet, lướt web.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:lên mạng, truy cập internet, lướt web.
ENTiếng Anh:To go online / To surf the internet.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我每天晚上都要上网查资料。
Tối nào tôi cũng phải lên mạng tra tài liệu.
I go online every evening to look up information.
#2
现在的年轻人非常喜欢上网聊天。
Giới trẻ bây giờ rất thích lên mạng tán gẫu.
Young people nowadays really like chatting online.
#3
你可以上网买东西,非常方便。
Bạn có thể lên mạng mua đồ, rất tiện lợi.
You can buy things online; it's very convenient.
#4
这里的图书馆可以免费上网。
Thư viện ở đây có thể lên mạng miễn phí.
You can use the internet for free at the library here.
#5
他在房间里上网玩游戏。
Cậu ấy đang ở trong phòng lên mạng chơi game.
He is in his room playing games online.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây