Liên hệ
上网
shàngwǎng
lên mạng, truy cập internet, lướt web.
Hán việt: thướng võng
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lên mạng, truy cập internet, lướt web.
Ví dụ (7)
měi tiānwǎn shangdōuyàoshàng wǎng上网cházīliào
Tối nào tôi cũng phải lên mạng tra tài liệu.
xiàn zàidenián qīngrénfēi cháng huānshàng wǎng上网liáotiān
Giới trẻ bây giờ rất thích lên mạng tán gẫu.
 shàng wǎng上网mǎidōngxi西fēi chángfāngbiàn便
Bạn có thể lên mạng mua đồ, rất tiện lợi.
zhède shū guǎn miǎn fèishàngwǎng
Thư viện ở đây có thể lên mạng miễn phí.
zàifáng jiānshàng wǎng上网wányóuxì
Cậu ấy đang ở trong phòng lên mạng chơi game.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI