Hán Việt:ĐỨC NGỮ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彳Xích+十Thập+罒Võng+一Nhất+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

德语
Tiếng Đức.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Tiếng Đức.
ENTiếng Anh:German (language).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
德语的语法非常有逻辑,但也比较复杂。
Ngữ pháp tiếng Đức cực kỳ logic, nhưng cũng khá phức tạp.
German grammar is very logical, but it is also rather complex.
#2
为了去德国留学,他正在拼命学德语。
Để đi du học Đức, cậu ấy đang liều mạng học tiếng Đức.
In order to study abroad in Germany, he is studying German as hard as he can.
#3
你会说德语吗?哪怕是一点点?
Bạn có biết nói tiếng Đức không? Dù chỉ là một chút thôi?
Do you speak German, even just a little?
#4
这本关于哲学的书原本是用德语写的。
Cuốn sách về triết học này nguyên bản được viết bằng tiếng Đức.
This book about philosophy was originally written in German.
#5
很多人觉得德语听起来很强硬。
Rất nhiều người cảm thấy tiếng Đức nghe có vẻ rất cứng rắn.
Many people think German sounds very harsh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




