Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Déyǔ
HSK 4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Tiếng Đức.
Hán Việt:ĐỨC NGỮ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
彳Xích+十Thập+罒Võng+一Nhất+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

德语
Déyǔ
tiếng Đức
德
dé • đức
Đức hạnh
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân đi lại
Bộ Xích
十
Bộ Thậpshí
Số mười, trọn vẹn
Bộ Thập
罒
Bộ Võngwǎng
Con mắt nhìn thẳng
Bộ Võng
一
Bộ Nhấtyī
Một lòng, số một
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tấm lòng
Bộ Tâm
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngônyán
Lời nói, ngôn từ
Bộ Ngôn
吾
Chữ Ngôwú
Ta, bản thân
Mẹo nhớ nhanh:

Đất nước của những bước chân chuẩn mực (彳) và tấm lòng chính trực một dạ (一心) trong chữ Đức (德), khi gắn với lời nói giao tiếp (语: ngữ - có bộ Ngôn 讠) chính là "tiếng Đức" (德语).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Tiếng Đức.
ENTiếng Anh:German (language).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
déyǔ德语de的yǔfǎ语法fēicháng非常yǒu有luójí逻辑,dàn但yě也bǐjiào比较fùzá复杂。
Ngữ pháp tiếng Đức cực kỳ logic, nhưng cũng khá phức tạp.
German grammar is very logical, but it is also rather complex.
#2
wèile为了qù去déguó德国liúxué留学,tā他zhèngzài正在pīnmìng拼命xué学déyǔ德语。
Để đi du học Đức, cậu ấy đang liều mạng học tiếng Đức.
In order to study abroad in Germany, he is studying German as hard as he can.
#3
nǐ你huì会shuō说déyǔ德语ma吗?nǎpà哪怕shì是yìdiǎndiǎn一点点?
Bạn có biết nói tiếng Đức không? Dù chỉ là một chút thôi?
Do you speak German, even just a little?
#4
zhè这běn本guānyú关于zhéxué哲学de的shū书yuánběn原本shì是yòng用déyǔ德语xiě写de的。
Cuốn sách về triết học này nguyên bản được viết bằng tiếng Đức.
This book about philosophy was originally written in German.
#5
hěn很duō多rén人juéde觉得déyǔ德语tīng听qǐlái起来hěn很qiángyìng强硬。
Rất nhiều người cảm thấy tiếng Đức nghe có vẻ rất cứng rắn.
Many people think German sounds very harsh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây