德语
Déyǔ
Tiếng Đức.
Hán việt: đức ngứ
HSK 4 (Chủ đề ngôn ngữ/quốc gia)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng Đức.
Ví dụ (8)
de fēi chángyǒuluó dàn jiào
Ngữ pháp tiếng Đức cực kỳ logic, nhưng cũng khá phức tạp.
wèi leguóliú xuézhèng zàipīn mìngxué
Để đi du học Đức, cậu ấy đang liều mạng học tiếng Đức.
huìshuōma shìdiǎndiǎn
Bạn có biết nói tiếng Đức không? Dù chỉ là một chút thôi?
zhèběnguān zhé xuédeshūyuánběnshìyòngxiěde
Cuốn sách về triết học này nguyên bản được viết bằng tiếng Đức.
hěnduōrénjué detīng láihěnqiángyìng
Rất nhiều người cảm thấy tiếng Đức nghe có vẻ rất cứng rắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây