Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
dé
HSK 5
Đức hạnh, đạo đức
Hán Việt:ĐỨC••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノノ丨一ノ丨フ丨丨一一丶+3
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+十Thập+罒Võng+一Nhất+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

德
dé
Đức hạnh, đạo đức
彳
Bộ Xíchchì
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
Bộ Xích
十
Bộ Thậpshí
Số mười, đầy đủ (phía trên)
Bộ Thập
罒
Bộ Võng (trên)wǎng
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)
Bộ Võng (trên)
一
Bộ Nhấtyī
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Mỗi bước chân đi (彳) đều giữ ánh mắt ngay thẳng (十罒) và một lòng một dạ (一心) hướng thiện chính là phẩm hạnh đạo đức (德).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Đức hạnh, đạo đức
ENTiếng Anh:virtue, moral, ethics
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他hěn很zhòngshì重视pǐndé品德。
Anh ấy rất coi trọng phẩm đức.
He places great importance on moral character.
#2
dàodé道德jiàoyù教育hěn很zhòngyào重要。
Giáo dục đạo đức rất quan trọng.
Moral education is very important.
#3
lǎoshī老师yǐ以déyù德育rén人。
Thầy cô dùng đức để giáo dục người.
Teachers educate people through virtue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây