Hán Việt:ĐỨC••Loại từ:Danh từ
15 nét
ノノ丨一ノ丨フ丨丨一一丶+3
Không dùng lượng từ riêng
彳Xích+十Thập+罒Võng+一Nhất+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
德
Đức hạnh, đạo đức
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)

十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)

罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía dưới)

一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

德
Đức hạnh, đạo đức
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Đức hạnh, đạo đức
ENTiếng Anh:virtue, moral, ethics
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他很重视品德。
Anh ấy rất coi trọng phẩm đức.
He places great importance on moral character.
#2
道德教育很重要。
Giáo dục đạo đức rất quan trọng.
Moral education is very important.
#3
老师以德育人。
Thầy cô dùng đức để giáo dục người.
Teachers educate people through virtue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây