Liên hệ
Đức hạnh, đạo đức
Hán việt: đức
ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
15
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đức hạnh, đạo đức
Ví dụ (3)
hěnzhòng shìpǐndé
Anh ấy rất coi trọng phẩm đức.
dào jiào hěnzhòngyào
Giáo dục đạo đức rất quan trọng.
lǎo shīrén
Thầy cô dùng đức để giáo dục người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI