研
一ノ丨フ一一一ノ丨
9
项
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:Nghiền, nghiên cứu
Ví dụ (5)
他们正在研究一种新药。
Họ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
咖啡豆需要先研磨成粉。
Hạt cà phê cần phải được nghiền thành bột trước.
这个团队致力于研发高科技产品。
Nhóm này tận tâm vào việc nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
她喜欢钻研中国古典文学。
Cô ấy thích đi sâu nghiên cứu văn học cổ điển Trung Quốc.
他打算明年考研。
Anh ấy dự định năm sau thi nghiên cứu sinh (thi cao học).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây