yán
Nghiền, nghiên cứu
Hán việt: nghiên
一ノ丨フ一一一ノ丨
9
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nghiền, nghiên cứu
Ví dụ (5)
menzhèng zàiyán jiūzhǒngxīnyào
Họ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
fēidòu yàoxiānyánchéngfěn
Hạt cà phê cần phải được nghiền thành bột trước.
zhè getuánduìzhì yángāochǎn pǐn
Nhóm này tận tâm vào việc nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
huānzuān yánzhōng guó diǎnwén xué
Cô ấy thích đi sâu nghiên cứu văn học cổ điển Trung Quốc.
suànmíng niánkǎoyán
Anh ấy dự định năm sau thi nghiên cứu sinh (thi cao học).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây