Hán Việt:NGHIÊN••Loại từ:Động từ
9 nét
一ノ丨フ一一一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
石Thạch+开Khai
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
研
Nghiền, nghiên cứu
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)

开
Khai
Mở / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

研
Nghiền, nghiên cứu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Nghiền, nghiên cứu
ENTiếng Anh:grind, study, research
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他们正在研究一种新药。
Họ đang nghiên cứu một loại thuốc mới.
They are researching a new medicine.
#2
咖啡豆需要先研磨成粉。
Hạt cà phê cần phải được nghiền thành bột trước.
The coffee beans need to be ground into powder first.
#3
这个团队致力于研发高科技产品。
Nhóm này tận tâm vào việc nghiên cứu và phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
This team is dedicated to developing high-tech products.
#4
她喜欢钻研中国古典文学。
Cô ấy thích đi sâu nghiên cứu văn học cổ điển Trung Quốc.
She enjoys studying classical Chinese literature.
#5
他打算明年考研。
Anh ấy dự định năm sau thi nghiên cứu sinh (thi cao học).
He plans to take the postgraduate entrance exam next year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây