研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh
Hán việt: nghiên cứu sanh
位,名
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
Ví dụ (8)
zàiběijīngdàxuéyánjiūshēng
Anh ấy đang học cao học (nghiên cứu sinh) tại Đại học Bắc Kinh.
xiǎngkǎoyánjiūshēngbùxiǎngmǎshànggōngzuò
Tôi muốn thi cao học, không muốn đi làm ngay.
yánjiūshēng研究生dexuéfèiběnkēshēngguìma
Học phí của nghiên cứu sinh có đắt hơn sinh viên đại học không?
zhèshìyánjiūshēng研究生sùshè宿hěnānjìng
Đây là ký túc xá nghiên cứu sinh, rất yên tĩnh.
rúguǒxiǎngdāngdàxuélǎoshīzuìhǎoyánjiūshēng
Nếu bạn muốn làm giảng viên đại học, tốt nhất là nên học cao học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI