Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yánjiūshēng
HSK 4
nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
Hán Việt:NGHIÊN CỨU SINH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
石Thạch • chữ 研+开Khai • chữ 研+穴Huyệt • chữ 究+九Cửu • chữ 究+生Sinh • chữ 生

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạchshí
Đá, cứng chắc (bên trái)
Bộ Thạch
开
Khaikāi
Mở / âm đọc (bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệtxué
Hang (phía trên)
九
Cửujiǔ
Chín / âm đọc (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "研究生" (yánjiūshēng) mang nghĩa "nghiên cứu sinh", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
ENTiếng Anh:Graduate student / Postgraduate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在běijīngdàxué北京大学dú读yánjiūshēng研究生。
Anh ấy đang học cao học (nghiên cứu sinh) tại Đại học Bắc Kinh.
He is a graduate student at Peking University.
#2
wǒ我xiǎng想kǎo考yánjiūshēng研究生,bù不xiǎng想mǎshàng马上gōngzuò工作。
Tôi muốn thi cao học, không muốn đi làm ngay.
I want to take the graduate school entrance exam; I don't want to start working right away.
#3
yánjiūshēng研究生de的xuéfèi学费bǐ比běnkēshēng本科生guì贵ma吗?
Học phí của nghiên cứu sinh có đắt hơn sinh viên đại học không?
Is tuition for graduate students more expensive than for undergraduates?
#4
zhè这shì是yánjiūshēng研究生sùshè宿舍,hěn很ānjìng安静。
Đây là ký túc xá nghiên cứu sinh, rất yên tĩnh.
This is the graduate student dormitory; it's very quiet.
#5
rúguǒ如果nǐ你xiǎng想dāng当dàxué大学lǎoshī老师,zuìhǎo最好dú读gè个yánjiūshēng研究生。
Nếu bạn muốn làm giảng viên đại học, tốt nhất là nên học cao học.
If you want to become a university teacher, it's best to get a graduate degree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây