研究生
yánjiūshēng
nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
Hán việt: nghiên cứu sanh
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

wèi

Dùng cho người (mang sắc thái kính trọng, như giáo viên, khách, học giả).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 位 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一位阿姨
một vị dì / một cô
一位编辑
một biên tập viên
一位博士
một vị tiến sĩ
一位老师
một người thầy / cô giáo
一位班主任
một giáo viên chủ nhiệm
一位教授
một vị giáo sư
míng

Dùng cho người có thân phận, nghề nghiệp nhất định hoặc thứ hạng thi đấu (thường dùng trong văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 名 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

十一名编辑
mười một biên tập viên
一名裁缝
một người thợ may
两名研究生
hai học viên cao học / nghiên cứu sinh
一名保姆的匚
một người bảo mẫu / người giúp việc (lỗi gõ chữ '匚')
一名裁判吖
một trọng tài (chữ thừa '吖')
一名警察
một người cảnh sát

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nghiên cứu sinh, học viên cao học (người đang học thạc sĩ hoặc tiến sĩ).
Ví dụ (8)
zàiběi jīngxuéyán jiūshēng
Anh ấy đang học cao học (nghiên cứu sinh) tại Đại học Bắc Kinh.
xiǎngkǎoyán jiūshēngxiǎng shànggōng zuò
Tôi muốn thi cao học, không muốn đi làm ngay.
yán jiūshēngdexuéfèiběn shēngguìma
Học phí của nghiên cứu sinh có đắt hơn sinh viên đại học không?
zhèshìyán jiūshēng shè宿hěnān jìng
Đây là ký túc xá nghiên cứu sinh, rất yên tĩnh.
guǒxiǎngdāngxuélǎo shīzuì hǎoyán jiūshēng
Nếu bạn muốn làm giảng viên đại học, tốt nhất là nên học cao học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây