Chi tiết từ vựng

研究生 【yánjiūshēng】

heart
(Phân tích từ 研究生)
Nghĩa từ: nghiên cứu sinh
Hán việt: nghiên cứu sanh
Lượng từ: 位,名
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
yīmíng
一名
yīxué
医学
yánjiūshēng
研究生
She is a medical graduate student.
Cô ấy là một nghiên cứu sinh ngành y.
yánjiūshēng
研究生
kèchéng
课程
běnkē
本科
gèngnán
更难。
Graduate courses are harder than undergraduate ones.
Khóa học nghiên cứu sinh khó hơn khóa đại học.
shì
yīmíng
一名
gōngchéng
工程
yánjiūshēng
研究生
He is an engineering graduate student.
Anh ấy là một nghiên cứu sinh ngành kỹ thuật.
Bình luận