研究
yánjiū
nghiên cứu
Hán việt: nghiên cứu
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
Ví dụ (7)
zàidàxuéyánjiū研究lìshǐ
Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở trường đại học.
wǒmenxūyàoyánjiū研究yíxiàzhègeshìchǎng
Chúng ta cần nghiên cứu thị trường này một chút.
kēxuéjiāzhèngzàiyánjiū研究zhèzhǒngbìngdú
Các nhà khoa học đang nghiên cứu loại virus này.
zhèshìzhídéyánjiū研究dewèntí
Đây là một vấn đề đáng để nghiên cứu.
jīngguòduōniándeyánjiūzhōngyúchénggōngliǎo
Trải qua nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy đã thành công.
2
verb (colloquial)
Nghĩa:cân nhắc, bàn bạc, xem xét (thường dùng trong khẩu ngữ hoặc khi lãnh đạo chưa muốn quyết định ngay).
Ví dụ (7)
zhèjiànshìwǒmenháiyàozàiyánjiū研究yánjiū
Việc này chúng tôi còn phải bàn bạc/xem xét thêm đã.
nǐmenxiānyánjiū研究yíxiàfāngàn
Các bạn cứ bàn bạc/nghiên cứu phương án trước đi.
biézháojíràngxiǎngxiǎngyánjiū研究yíxià
Đừng vội, để tôi nghĩ đã, cân nhắc một chút.
dàjiāzuòxiàláigòngtóngyánjiū研究duìcè
Mọi người ngồi xuống cùng nhau bàn bạc đối sách.
lǐngdǎoshuōyàohuíqùyánjiū研究yíxià
Lãnh đạo nói cần phải về xem xét lại đã (Thường là lời từ chối khéo).
3
Danh từ
Nghĩa:công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu.
Ví dụ (3)
gēnjùzuìxīndeyánjiū研究jiéguǒ
Căn cứ vào kết quả nghiên cứu mới nhất.
deyánjiū研究hěnyǒujiàzhí
Nghiên cứu của anh ấy rất có giá trị.
zàikēxuéyánjiūfāngmiànhěnyǒumíng
Anh ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI