研究
yánjiū
nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
Hán việt: nghiên cứu
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
Ví dụ (7)
zàixuéyán jiū shǐ
Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở trường đại học.
men yàoyán jiū xiàzhè shì chǎng
Chúng ta cần nghiên cứu thị trường này một chút.
xuéjiāzhèng zàiyán jiūzhèzhǒngbìng
Các nhà khoa học đang nghiên cứu loại virus này.
zhèshìzhí yán jiūdewèn
Đây là một vấn đề đáng để nghiên cứu.
jīng guòduōniándeyán jiūzhōng chéng gōngle
Trải qua nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy đã thành công.
2
động từ (khẩu ngữ)
Nghĩa:cân nhắc, bàn bạc, xem xét (thường dùng trong khẩu ngữ hoặc khi lãnh đạo chưa muốn quyết định ngay).
Ví dụ (7)
zhèjiànshì menháiyàozàiyán jiūyán jiū
Việc này chúng tôi còn phải bàn bạc/xem xét thêm đã.
menxiānyán jiū xiàfāng àn
Các bạn cứ bàn bạc/nghiên cứu phương án trước đi.
biézháo ràngxiǎngxiangyán jiū xià
Đừng vội, để tôi nghĩ đã, cân nhắc một chút.
jiāzuòxiàláigòng tóngyán jiūduì
Mọi người ngồi xuống cùng nhau bàn bạc đối sách.
lǐng dǎoshuōyàohuíyán jiū xià
Lãnh đạo nói cần phải về xem xét lại đã (Thường là lời từ chối khéo).
3
danh từ
Nghĩa:công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu.
Ví dụ (3)
gēn zuìxīndeyán jiūjié guǒ
Căn cứ vào kết quả nghiên cứu mới nhất.
deyán jiūhěnyǒujià zhí
Nghiên cứu của anh ấy rất có giá trị.
zài xuéyán jiūfāng miànhěnyǒu míng
Anh ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây