Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yánjiū
HSK 2
nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
Hán Việt:NGHIÊN CỨU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
石Thạch • chữ 研+开Khai • chữ 研+穴Huyệt • chữ 究+九Cửu • chữ 究

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

研究
yánjiū
nghiên cứu
研
yán • nghiên
Nghiền
石
Bộ Thạchshí
Đá, cứng chắc (bên trái)
Bộ Thạch
开
Khaikāi
Mở / âm đọc (bên phải)
究
jiū • cứu
Điều tra
穴
Bộ Huyệtxué
Hang (phía trên)
九
Cửujiǔ
Chín / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "研究" (yánjiū) mang nghĩa "nghiên cứu", kết hợp bởi 研 (yán - nghiên): "Nghiền" + 究 (jiū - cứu): "Điều tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 研: Dùng sức mài tảng đá cứng (石) cho đến khi mở ra (开) lớp ngọc sáng bên trong cũng giống như mài giũa, nghiên cứu sâu sắc (研). • Chữ 究: Lục tìm chín (九) hang (穴) để tìm ra sự thật, nghiên cứu kỹ lưỡng, điều tra (究).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:nghiên cứu, tìm hiểu sâu (về mặt học thuật, khoa học).
ENTiếng Anh:To research / To investigate / To study (academically).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在dàxué大学lǐ里yánjiū研究lìshǐ历史。
Anh ấy nghiên cứu lịch sử ở trường đại học.
He studies history at university.
#2
wǒmen我们xūyào需要yánjiū研究yíxià一下zhè这gè个shìchǎng市场。
Chúng ta cần nghiên cứu thị trường này một chút.
We need to study this market.
#3
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究zhè这zhǒng种bìngdú病毒。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu loại virus này.
Scientists are studying this virus.
#4
zhè这shì是yí一gè个zhíde值得yánjiū研究de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề đáng để nghiên cứu.
This is a question worth studying.
#5
jīngguò经过duōnián多年de的yánjiū研究,tā他zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy đã thành công.
After years of research, he finally succeeded.
2
Động từ (khẩu ngữ)
VINghĩa:cân nhắc, bàn bạc, xem xét (thường dùng trong khẩu ngữ hoặc khi lãnh đạo chưa muốn quyết định ngay).
ENTiếng Anh:To consider / To discuss / To deliberate.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiàn件shì事wǒmen我们hái还yào要zài再yánjiū研究yánjiū研究。
Việc này chúng tôi còn phải bàn bạc và xem xét thêm đã.
We still need to look into this matter more carefully.
#2
nǐmen你们xiān先yánjiū研究yíxià一下fāng'àn方案。
Các bạn cứ bàn bạc (xem xét, nghiên cứu) phương án trước đi.
Please first discuss the plan.
#3
bié别zháojí着急,ràng让wǒ我xiǎngxiǎng想想,yánjiū研究yíxià一下。
Đừng vội, để tôi nghĩ đã, cân nhắc một chút.
Don't worry—let me think it over and look into it.
#4
dàjiā大家zuòxià坐下lái来gòngtóng共同yánjiū研究duìcè对策。
Mọi người ngồi xuống cùng nhau bàn bạc đối sách.
Let's all sit down together and work out some countermeasures.
#5
lǐngdǎo领导shuō说yào要huíqù回去yánjiū研究yíxià一下。
Lãnh đạo nói cần phải về xem xét lại đã (Thường là lời từ chối khéo).
The leader said they would go back and consider it.
3
Danh từ
VINghĩa:công trình nghiên cứu, sự nghiên cứu.
ENTiếng Anh:Research / Study.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
gēnjù根据zuìxīn最新de的yánjiū研究jiéguǒ结果。
Căn cứ vào kết quả nghiên cứu mới nhất.
According to the latest research findings.
#2
tā他de的yánjiū研究hěn很yǒu有jiàzhí价值。
Nghiên cứu của anh ấy rất có giá trị.
His research is very valuable.
#3
tā他zài在kēxué科学yánjiū研究fāngmiàn方面hěn很yǒumíng有名。
Anh ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
He is well known for his scientific research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây