Chi tiết từ vựng

研究 【yánjiū】

heart
(Phân tích từ 研究)
Nghĩa từ: nghiên cứu
Hán việt: nghiên cứu
Lượng từ: 项
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
piānwénzhāng
篇文章
zōnghé
综合
le
hěnduō
很多
yánjiūchéngguǒ
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
rénkǒulǎolínghuà
人口老龄化
wèntí
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
yánjiū
研究
biǎomíng
表明
yùndòng
运动
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益。
Research shows that exercise is beneficial to health.
Nghiên cứu cho thấy việc tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
yánjiū
研究
guò
zhège
这个
wèntí
问题
ma
吗?
Have you researched this issue?
Bạn đã nghiên cứu vấn đề này chưa?
tāmen
他们
yánjiū
研究
rúhé
如何
tígāo
提高
chǎnpǐnzhìliàng
产品质量。
They are researching how to improve product quality.
Họ đang nghiên cứu cách nâng cao chất lượng sản phẩm.
jiàoshòu
教授
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
gǔdàiwénmíng
古代文明。
The professor is researching ancient civilizations.
Giáo sư đang nghiên cứu về nền văn minh cổ đại.
shì
yīmíng
一名
yīxué
医学
yánjiūshēng
研究生。
She is a medical graduate student.
Cô ấy là một nghiên cứu sinh ngành y.
yánjiūshēng
研究
kèchéng
课程
běnkē
本科
gèngnán
更难。
Graduate courses are harder than undergraduate ones.
Khóa học nghiên cứu sinh khó hơn khóa đại học.
shì
yīmíng
一名
gōngchéng
工程
yánjiūshēng
研究生。
He is an engineering graduate student.
Anh ấy là một nghiên cứu sinh ngành kỹ thuật.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
gǎo
yánjiū
研究
They are conducting research.
Họ đang tiến hành nghiên cứu.
zhèxiàng
这项
yánjiū
研究
dédào
得到
le
gōngfèi
公费
zīzhù
资助。
This research is government-funded.
Nghiên cứu này được tài trợ bởi nguồn kinh phí công.
kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
zhèzhǒng
这种
bìngdú
病毒
de
fēnzǐjiégòu
分子结构。
Scientists are studying the molecular structure of this virus.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc phân tử của loại virus này.
kēxuéjiā
科学家
men
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
yuánzǐjiégòu
原子结构。
Scientists are studying the structure of atoms.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cấu trúc của nguyên tử.
xīnlǐxué
心理学
shì
yánjiū
研究
xīnlǐ
心理
xíngwéi
行为
de
kēxué
科学。
Psychology is the science of studying the mind and behavior.
Tâm lý học là khoa học nghiên cứu về tâm lý và hành vi.
kēxuéjiā
科学家
yánjiū
研究
le
nuǎnliú
暖流
duì
qìhòubiànhuà
气候变化
de
yǐngxiǎng
影响。
Scientists have studied the impact of warm currents on climate change.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu ảnh hưởng của dòng hải lưu ấm đối với biến đổi khí hậu.
kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
yuèqiú
月球
de
tǔrǎng
土壤。
Scientists are studying the soil of the moon.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu đất của mặt trăng.
wùlǐxué
物理学
shì
yánjiū
研究
wùzhì
物质
de
jīběn
基本
jiégòu
结构
jīběn
基本
xìngzhì
性质
yǐjí
以及
wùzhì
物质
jiān
xiānghùzuòyòng
相互作用
de
zìránkēxué
自然科学。
Physics is the natural science that studies the fundamental structure, properties of matter, and the interaction between matters.
Vật lý học là khoa học tự nhiên nghiên cứu cấu trúc cơ bản, tính chất cơ bản của vật chất và sự tương tác giữa các vật chất.
duì
zhè
lǐlùn
理论
jìnxíng
进行
le
shēnrùyánjiū
深入研究
He conducted an in-depth study of this theory.
Anh ấy đã tiến hành nghiên cứu sâu về lý thuyết này.
Bình luận