Hán Việt:CHƯƠNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
丶一丶ノ一丨フ一一一丨
音Âm+十Thập
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
章
Chương, ấn
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động (phía trên)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

章
Chương, ấn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chương, ấn
ENTiếng Anh:chapter, section, seal, badge
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这本书的第一章非常有趣。
Chương đầu tiên của cuốn sách này rất thú vị.
The first chapter of this book is very interesting.
#2
请在这份文件上盖章。
Vui lòng đóng ấn (đóng dấu) lên tài liệu này.
Please stamp this document.
#3
他写了一篇关于环保的文章。
Anh ấy đã viết một bài văn (chương) về bảo vệ môi trường.
He wrote an article about environmental protection.
#4
这个印章是用玉做的。
Con dấu (ấn chương) này được làm bằng ngọc.
This seal is made of jade.
#5
我们必须遵守公司的规章制度。
Chúng ta phải tuân thủ quy chế (quy chương) của công ty.
We must abide by the company's rules and regulations.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây