zhāng
Chương, ấn
Hán việt: chương
丶一丶ノ一丨フ一一一丨
11
个, 篇
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chương, ấn
Ví dụ (5)
zhèběnshūde zhāngfēi chángyǒu
Chương đầu tiên của cuốn sách này rất thú vị.
qǐngzàizhèfènwén jiànshànggài zhāng
Vui lòng đóng ấn (đóng dấu) lên tài liệu này.
xiělepiānguān huánbǎodewén zhāng
Anh ấy đã viết một bài văn (chương) về bảo vệ môi trường.
zhè geyìnzhāngshìyòngzuòde
Con dấu (ấn chương) này được làm bằng ngọc.
men zūn shǒugōng deguī zhāngzhì
Chúng ta phải tuân thủ quy chế (quy chương) của công ty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây