Chi tiết từ vựng

章鱼 【zhāngyú】

heart
(Phân tích từ 章鱼)
Nghĩa từ: Bạch tuộc
Hán việt: chương ngư
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhāngyú
章鱼
shì
hěnduō
很多
hǎixiān
海鲜
àihàozhě
爱好者
xǐhuān
喜欢
de
shíwù
食物。
Octopus is a food loved by many seafood enthusiasts.
Bạch tuộc là thức ăn được nhiều người yêu thích hải sản thích.
zài
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅,
zhāngyú
章鱼
zuò
tèbié
特别
hǎochī
好吃。
In this restaurant, the octopus is particularly delicious.
Tại nhà hàng này, bạch tuộc được chế biến rất ngon.
zhāngyú
章鱼
yǒu
hěn
duōzhǒng
多种
zuòfǎ
做法。
There are many ways to prepare octopus.
Có nhiều cách chế biến bạch tuộc.
Bình luận