文章
篇, 段, 页
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 文章
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:bài văn, bài báo, bài viết.
Ví dụ (8)
这篇文章写得很好。
Bài văn này viết rất hay.
这篇关于环保的文章值得一读。
Bài viết về bảo vệ môi trường này rất đáng đọc.
他在报纸上发表了一篇文章。
Anh ấy đã đăng một bài viết trên báo.
老师让我们背诵这篇文章。
Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài văn này.
这篇文章的题目是什么?
Tiêu đề của bài viết này là gì?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây