文章
wénzhāng
bài văn, bài báo, bài viết.
Hán việt: văn chương
, ,
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

duàn

Dùng cho các đoạn cắt ra từ vật dài, hoặc đoạn văn, khoảng thời gian, quãng đường.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 段 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一段高速公路
một đoạn đường cao tốc
一段绳子
một đoạn dây
一段婚姻
một cuộc hôn nhân
一段距离
một khoảng cách
一段往事
một quãng quá khứ / chuyện xưa
一段历史
một giai đoạn lịch sử
piān

Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn

Dùng cho trang sách, tờ giấy.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 页 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两页纸
hai trang giấy
一页书
một trang sách
一页报纸
một trang báo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài văn, bài báo, bài viết.
Ví dụ (8)
zhèpiānwén zhāngxiědehěnhǎo
Bài văn này viết rất hay.
zhèpiānguān huánbǎodewén zhāngzhí
Bài viết về bảo vệ môi trường này rất đáng đọc.
zàibào zhǐshàng biǎolepiānwén zhāng
Anh ấy đã đăng một bài viết trên báo.
lǎo shīràng menbèi sòngzhèpiānwén zhāng
Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài văn này.
zhèpiānwén zhāngde shìshén me
Tiêu đề của bài viết này là gì?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây