Hán Việt:TƯ LIỆU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
次Thứ+贝Bối+米Mễ+斗Đẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

资料
tài liệu, tư liệu, dữ liệu, thông tin cá nhân.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tài liệu, tư liệu, dữ liệu, thông tin cá nhân.
ENTiếng Anh:Data / Material / Information / Resources.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我需要去图书馆查一些资料。
Tôi cần đến thư viện tra cứu một số tài liệu.
I need to go to the library to look up some information.
#2
请把这些资料发给我。
Làm ơn gửi những tài liệu này cho tôi.
Please send me these materials.
#3
填写个人资料。
Điền thông tin (tư liệu) cá nhân.
Fill in your personal information.
#4
这方面的资料很少。
Tài liệu về phương diện này rất ít.
There is very little information on this subject.
#5
我们要收集更多的资料。
Chúng ta cần thu thập thêm nhiều tư liệu nữa.
We need to collect more materials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

