Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
liào
HSK 3
Nguyên liệu; thành phần
Hán Việt:LIỆU••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
米Mễ+斗Đẩu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

料
liào
Nguyên liệu; thành phần
米
Bộ Mễmǐ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
Bộ Mễ
斗
Bộ Đẩudòu
Cái đấu đong (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Nguyên liệu; thành phần
ENTiếng Anh:material; ingredient; expect; manage
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zuò做zhè这gè个dàngāo蛋糕xūyào需要shénme什么cáiliào材料?
Làm chiếc bánh kem này cần những nguyên liệu gì?
What ingredients are needed to make this cake?
#2
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读bāozhuāng包装shàng上de的pèiliàobiǎo配料表。
Vui lòng đọc kỹ bảng thành phần trên bao bì.
Please read the list of ingredients on the package carefully.
#3
zhè这jiā家gōngchǎng工厂zhǔyào主要shēngchǎn生产huàgōng化工yuánliào原料。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất nguyên liệu hóa chất.
This factory mainly produces raw materials for the chemical industry.
#4
zhè这dào道cài菜de的pèiliào配料hěn很jiǎndān简单。
Thành phần của món ăn này rất đơn giản.
The ingredients for this dish are very simple.
#5
zhè这zhǒng种bù布de的yuánliào原料shì是bǎifēnzhībǎi百分之百chúnmián纯棉。
Nguyên liệu của loại vải này là 100% cotton.
This fabric is made of 100% pure cotton.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây