liào
Nguyên liệu; thành phần
Hán việt: liêu
丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nguyên liệu; thành phần
Ví dụ (5)
zuòzhègedàngāoxūyàoshénmecáiliào
Làm chiếc bánh kem này cần những nguyên liệu gì?
qǐngzǐxìyuèdúbāozhuāngshàngdepèiliàobiǎo
Vui lòng đọc kỹ bảng thành phần trên bao bì.
zhèjiāgōngchǎngzhǔyàoshēngchǎnhuàgōngyuánliào
Nhà máy này chủ yếu sản xuất nguyên liệu hóa chất.
zhèdàocàidepèiliàohěnjiǎndān
Thành phần của món ăn này rất đơn giản.
zhèzhǒngdeyuánliàoshìbǎifēnzhībǎichúnmián
Nguyên liệu của loại vải này là 100% cotton.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI