Hán Việt:LIỆU••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
米Mễ+斗Đẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
料
Nguyên liệu; thành phần
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)

斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
Hình ảnh minh họa

料
Nguyên liệu; thành phần
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Nguyên liệu; thành phần
ENTiếng Anh:material; ingredient; expect; manage
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
做这个蛋糕需要什么材料?
Làm chiếc bánh kem này cần những nguyên liệu gì?
What ingredients are needed to make this cake?
#2
请仔细阅读包装上的配料表。
Vui lòng đọc kỹ bảng thành phần trên bao bì.
Please read the list of ingredients on the package carefully.
#3
这家工厂主要生产化工原料。
Nhà máy này chủ yếu sản xuất nguyên liệu hóa chất.
This factory mainly produces raw materials for the chemical industry.
#4
这道菜的配料很简单。
Thành phần của món ăn này rất đơn giản.
The ingredients for this dish are very simple.
#5
这种布的原料是百分之百纯棉。
Nguyên liệu của loại vải này là 100% cotton.
This fabric is made of 100% pure cotton.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây