思维
sīwéi
tư duy, suy nghĩ, lối suy nghĩ (quá trình hoạt động của trí tuệ).
Hán việt: tai duy
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tư duy, suy nghĩ, lối suy nghĩ (quá trình hoạt động của trí tuệ).
Ví dụ (10)
měigèr énde wéifāng shìdōu yàng
Lối tư duy (cách suy nghĩ) của mỗi người đều không giống nhau.
zhèzhǒngchuàng xīnde wéizhí menxué
Tư duy đổi mới này rất đáng để chúng ta học tập.
suīránnián ledàn wéiyīr ánhěnmǐn jié
Tuy ông ấy đã lớn tuổi, nhưng tư duy vẫn rất nhanh nhạy.
xué shù xué duàn liànluó wéinéng
Học toán có thể rèn luyện năng lực tư duy logic.
menyàochuán tǒngde wéidìngshì
Chúng ta phải phá vỡ lối mòn tư duy (định kiến) truyền thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây