Liên hệ
贵族
guìzú
quý tộc, tầng lớp thượng lưu (người có địa vị xã hội đặc biệt, dòng dõi quyền quý).
Hán việt: quý thấu
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quý tộc, tầng lớp thượng lưu (người có địa vị xã hội đặc biệt, dòng dõi quyền quý).
Ví dụ (8)
zàigǔdàizhǐyǒuguì 贵族cáinéngjiē shòuliáng hǎodejiàoyù
Vào thời xưa, chỉ có tầng lớp quý tộc mới được hưởng nền giáo dục tốt.
zhèsuǒxué xiàobèichēngwéiguì 贵族xuéxiàoxuéfèifēi chángángguì
Ngôi trường này được gọi là 'trường quý tộc', học phí vô cùng đắt đỏ.
dezhǐyōukàn láixiàngguìzú
Cử chỉ của anh ấy tao nhã, trông giống như một người quý tộc.
suí zheshí dàidebiànqiānhěnduōluòdeguì 贵族shī lequánlì
Cùng với sự biến đổi của thời đại, rất nhiều quý tộc sa sút đã mất đi quyền lực.
zhèdòngchéng bǎocéng jīngshìguóguì 贵族dezhùsuǒ
Tòa lâu đài này từng là nơi ở của quý tộc Pháp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI