Liên hệ
yín
bạc (kim loại), màu bạc, ngân (tiền).
Hán việt: ngân
ノ一一一フフ一一フノ丶
11
锭, 两
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bạc (kim loại), màu bạc, ngân (tiền).
Ví dụ (8)
zàiàoyùnhuìshànghuò leméiyínpái
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương bạc tại Thế vận hội.
yàoyín hángcúnqián
Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
zhèméijiè zhishìchúnyínzuòde
Chiếc nhẫn này làm bằng bạc nguyên chất.
wǎndeyuèguāngxiàngyínzi yàngzàishàng
Ánh trăng đêm như bạc rải trên mặt đất.
dàizheyíndeěrhuán
Cô ấy đeo một đôi bông tai màu bạc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI