银行
yínháng
ngân hàng, nhà băng.
Hán việt: ngân hàng
家, 个
HSK 1-2 (Địa điểm)
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngân hàng, nhà băng.
Ví dụ (8)
yàoyín hángdiǎnrqián
Tôi phải ra ngân hàng rút một ít tiền.
zhèjiāyín hángxīng tiānxiū xi
Ngân hàng này nghỉ làm việc vào chủ nhật.
qǐngwènzhōng guóyín hángzàili
Xin hỏi Ngân hàng Trung Quốc ở đâu?
xiǎngzàiyín hángkāigezhàng
Tôi muốn mở một tài khoản tại ngân hàng.
yín hángde xiàn zàitàigāo
Lãi suất ngân hàng hiện nay không cao lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây