Hán Việt:NGÂN HÀNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
钅Kim+艮Cấn+彳Xích+亍Chữ Trù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

银行
ngân hàng, nhà băng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ngân hàng, nhà băng.
ENTiếng Anh:Bank.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去银行取点儿钱。
Tôi phải ra ngân hàng rút một ít tiền.
I'm going to the bank to withdraw some money.
#2
这家银行星期天休息。
Ngân hàng này nghỉ làm việc vào chủ nhật.
This bank is closed on Sundays.
#3
请问中国银行在哪里?
Xin hỏi Ngân hàng Trung Quốc ở đâu?
Excuse me, where is the Bank of China?
#4
我想在银行开一个账户。
Tôi muốn mở một tài khoản tại ngân hàng.
I want to open an account at the bank.
#5
银行的利息现在不太高。
Lãi suất ngân hàng hiện nay không cao lắm.
The bank interest rate is not very high now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

