安静
ānjìng
yên tĩnh, im lặng, bình yên (không có tiếng ồn hoặc tâm trạng bình thản).
Hán việt: an tĩnh
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:yên tĩnh, im lặng, bình yên (không có tiếng ồn hoặc tâm trạng bình thản).
Ví dụ (7)
qǐng jiāān jìng xià
Mọi người làm ơn giữ trật tự (yên lặng) một chút.
shū guǎnfēi chángān jìng
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
xiǎngzhǎoān jìngde fangshū
Tôi muốn tìm một nơi yên tĩnh để đọc sách.
zhèdehuán jìnghěnān jìng
Môi trường ở đây rất yên bình.
hái zishuìzháoleān jìngdiǎnrér
Con ngủ rồi, im lặng chút đi.
2
động từ
Nghĩa:làm cho yên lặng, trấn tĩnh.
Ví dụ (2)
néngān jìngxiàláima
Bạn có thể trật tự lại (ngồi yên) được không?
ràngxīnān jìngxiàlái
Để cho tâm hồn tĩnh lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây