Hán Việt:TĨNH••Loại từ:Tính từ
14 nét
一一丨一丨フ一一ノフフ一+2
Không dùng lượng từ riêng
青Thanh+争Giản thể từ 爭
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
静
Yên tĩnh, bình yên
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ (bên trái)
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

静
Yên tĩnh, bình yên
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Yên tĩnh, bình yên
ENTiếng Anh:quiet, silent, calm, peaceful
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
夜里很安静。
Ban đêm rất yên tĩnh.
It is very quiet at night.
#2
请保持教室安静。
Hãy giữ lớp học yên lặng.
Please keep the classroom quiet.
#3
她喜欢平静的生活。
Cô ấy thích cuộc sống bình yên.
She likes a peaceful life.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây