Liên hệ
jìng
Yên tĩnh, bình yên
Hán việt: tĩnh
一一丨一丨フ一一ノフフ一一丨
14
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Yên tĩnh, bình yên
Ví dụ (3)
lihěnānjìng
Ban đêm rất yên tĩnh.
qǐngbǎo chíjiào shìānjìng
Hãy giữ lớp học yên lặng.
 huanpíng jìngdeshēnghuó
Cô ấy thích cuộc sống bình yên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI