mong muốn, khao khát
Hán việt: dục
ノ丶ノ丶丨フ一ノフノ丶
11
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mong muốn, khao khát
Ví dụ (5)
yǒuqiáng lièdeqiúzhī
Anh ấy có khao khát kiến thức mãnh liệt.
zuòshìyàoyǒunài xīn
Làm việc phải kiên nhẫn, dục tốc bất đạt (mong muốn quá nhanh thì sẽ không thành công).
shēng bìngràngshī leshí
Việc bị ốm khiến anh ấy mất đi sự thèm ăn.
rényàoxuéhuìkòng zhì de wàng
Con người phải học cách kiểm soát sự ham muốn của bản thân.
jià men suíxīnsuǒdeān páishí jiān
Trong kỳ nghỉ, chúng ta có thể sắp xếp thời gian theo ý muốn của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây