食欲
shíyù
Cảm giác thèm ăn, khẩu vị
Hán việt: thực dục
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cảm giác thèm ăn, khẩu vị
Ví dụ (3)
tiān tàiméiyǒushí
Trời quá nóng, tôi không có cảm giác thèm ăn.
zhèdàocàikàn láihěnyǒushí
Món này nhìn rất kích thích khẩu vị.
bìnghǎohòudeshíhuī le
Sau khi khỏi bệnh, khẩu vị của anh ấy đã hồi phục.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây