Chi tiết từ vựng
食欲 【shíyù】


(Phân tích từ 食欲)
Nghĩa từ: Sự thèm ăn, khẩu phần
Hán việt: thực dục
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
最近
、
食欲
が
な
い
ん
で
す。
Recently, I have no appetite.
Gần đây tôi không có cảm giác muốn ăn.
食欲
の
秋
で
す
ね。
It's the season of appetite, isn't it?
Đúng là mùa thu của sự ngon miệng.
運動
す
る
と
食欲
が
増
し
ま
す。
Exercising increases appetite.
Việc vận động làm tăng cảm giác muốn ăn.
Bình luận