Liên hệ
随心所欲
suíxīnsuǒyù
tùy tâm sở dục, muốn làm gì thì làm, thích sao làm vậy, tự do tự tại.
Hán việt: tuỳ tâm sở dục
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:tùy tâm sở dục, muốn làm gì thì làm, thích sao làm vậy, tự do tự tại.
Ví dụ (8)
měiger éndōuxiàng wǎngsuíxīnsuǒdeshēnghuó
Mỗi người đều hướng tới một cuộc sống tự do tự tại (muốn gì làm nấy).
zàizhè geyóu zhōng suíxīnsuǒdejiànzàofángzi
Trong trò chơi này, bạn có thể tùy ý xây dựng nhà cửa theo ý thích.
néngsuíxīnsuǒxiǎnggànshén mejiùgànshénme
Bạn không thể tùy tiện, muốn làm cái gì thì làm cái đó được.
tuì xiū退hòuzhōng  suíxīnsuǒde yóule
Sau khi nghỉ hưu, cuối cùng ông ấy cũng có thể đi du lịch thỏa thích theo ý muốn.
 shǐ使shì shùjiānéngwán quánsuíxīnsuǒdechuàngzuò
Cho dù là nghệ sĩ, cũng không thể hoàn toàn sáng tác tùy hứng được.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI