Liên hệ
晚上
wǎnshang
buổi tối (thường từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ).
Hán việt: vãn thướng
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:buổi tối (thường từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ).
Ví dụ (7)
jīn tiānwǎn shang晚上yǒukòngma
Tối hôm nay bạn có rảnh không?
 guànwǎn shang晚上shídiǎnshuìjiào
Tôi có thói quen đi ngủ lúc mười một giờ đêm.
wǎn shang晚上yàotàiduōkāfēihuìshuìzháo
Buổi tối đừng uống quá nhiều cà phê, sẽ không ngủ được đâu.
zhèdewǎn shang晚上fēi chángānjìng
Buổi tối ở đây vô cùng yên tĩnh.
 jiāwǎn shang晚上hǎohuān yíngláicān jiāwǎnhuì
Chào buổi tối mọi người! Chào mừng đến tham gia bữa tiệc tối.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI