Hán Việt:VÃN THƯỢNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
日Nhật+免Miễn+一Nhất+卜Nét chỉ lên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

晚上
buổi tối (thường từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:buổi tối (thường từ lúc mặt trời lặn đến lúc đi ngủ).
ENTiếng Anh:Evening / Night.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你今天晚上有空吗?
Tối hôm nay bạn có rảnh không?
Are you free tonight?
#2
我习惯晚上十一点睡觉。
Tôi có thói quen đi ngủ lúc mười một giờ đêm.
I'm used to going to bed at eleven at night.
#3
晚上不要喝太多咖啡,会睡不着。
Buổi tối đừng uống quá nhiều cà phê, sẽ không ngủ được đâu.
Don't drink too much coffee at night, or you won't be able to fall asleep.
#4
这里的晚上非常安静。
Buổi tối ở đây vô cùng yên tĩnh.
It's very quiet here at night.
#5
大家晚上好!欢迎来参加晚会。
Chào buổi tối mọi người! Chào mừng đến tham gia bữa tiệc tối.
Good evening, everyone! Welcome to the party.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
