Liên hệ
mèng
giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Hán việt: mông
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
11
场, 个
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Ví dụ (8)
zuówǎnzuòlehěn guàidemèng
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.
zhùjīnwǎnzuòhǎomèngwǎnān
Chúc bạn tối nay có một giấc mơ đẹp, ngủ ngon.
zhèjiǎn zhíxiàngzuòmèngyīyàngtài   le
Chuyện này cứ như là đang nằm mơ vậy, thật không thể tin nổi.
yào shizhè qièshìmènggāiduōhǎoa
Nếu tất cả những điều này không phải là mơ thì tốt biết bao.
dōumángdeméiyǒushí jiānzuòmèngle
Tôi bận đến mức không có thời gian để mà mơ mộng nữa.
2
danh từ (ước vọng)
Nghĩa:ước mơ, hoài bão, giấc mộng (điều mong muốn đạt được trong tương lai).
Ví dụ (5)
demèng xiǎngshìchéng wéimínghuàjiā
Ước mơ của tôi là trở thành một họa sĩ.
wèi leshí xiànzhè mèngchūlehěnduōnǔlì
Để thực hiện giấc mộng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
měigèr éndōuyǒuzhuī qiú mèng xiǎngdequánlì
Mỗi người đều có quyền theo đuổi ước mơ của riêng mình.
 zhǐyǒuxiàn线xīwàngyàofàng mèngxiǎng
Cho dù chỉ có một tia hy vọng cũng đừng từ bỏ ước mơ.
zhèjiùshìdezhōng guómèng
Đây chính là Giấc mộng Trung Hoa của tôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI