mèng
giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Hán việt: mông
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
11
,
HSK 3

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Ví dụ (8)
zuówǎnzuòlehěn guàidemèng
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.
zhùjīnwǎnzuòhǎomèngwǎnān
Chúc bạn tối nay có một giấc mơ đẹp, ngủ ngon.
zhèjiǎn zhíxiàngzuòmèng yàngtài le
Chuyện này cứ như là đang nằm mơ vậy, thật không thể tin nổi.
yào shizhè qièshìmènggāiduōhǎoa
Nếu tất cả những điều này không phải là mơ thì tốt biết bao.
dōumángdeméiyǒushí jiānzuòmèngle
Tôi bận đến mức không có thời gian để mà mơ mộng nữa.
2
danh từ (ước vọng)
Nghĩa:ước mơ, hoài bão, giấc mộng (điều mong muốn đạt được trong tương lai).
Ví dụ (5)
demèng xiǎngshìchéng wéimínghuàjiā
Ước mơ của tôi là trở thành một họa sĩ.
wèi leshí xiànzhè mèngchūlehěnduō
Để thực hiện giấc mộng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
měigèr éndōuyǒuzhuī qiú mèng xiǎngdequán
Mỗi người đều có quyền theo đuổi ước mơ của riêng mình.
zhǐyǒuxiàn线 wàngyàofàng mèng xiǎng
Cho dù chỉ có một tia hy vọng cũng đừng từ bỏ ước mơ.
zhèjiùshìdezhōng guómèng
Đây chính là Giấc mộng Trung Hoa của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây