Hán Việt:MỘNG••Loại từ:danh từ
11 nét
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
林Lâm+夕Tịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
梦
Giấc mơ
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
夕
Bộ Tịch
Đêm tối, chiều tà (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

梦
giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
ENTiếng Anh:Dream (during sleep).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
昨晚我做了一个很奇怪的梦。
Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ rất kỳ lạ.
I had a very strange dream last night.
#2
祝你今晚做个好梦,晚安。
Chúc bạn tối nay có một giấc mơ đẹp, ngủ ngon.
I hope you have a good dream tonight. Good night.
#3
这简直像做梦一样,太不可思议了。
Chuyện này cứ như là đang nằm mơ vậy, thật không thể tin nổi.
This is just like a dream—it's so unbelievable.
#4
要是这一切不是梦该多好啊。
Nếu tất cả những điều này không phải là mơ thì tốt biết bao.
If only none of this were a dream.
#5
我都忙得没有时间做梦了。
Tôi bận đến mức không có thời gian để mà mơ mộng nữa.
I’m so busy that I don’t even have time to dream.
2
Danh từ (ước vọng)
VINghĩa:ước mơ, hoài bão, giấc mộng (điều mong muốn đạt được trong tương lai).
ENTiếng Anh:Dream / Ambition / Aspiration.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我的梦想是成为一名画家。
Ước mơ của tôi là trở thành một họa sĩ.
My dream is to become a painter.
#2
为了实现这个梦,他付出了很多努力。
Để thực hiện giấc mộng này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều nỗ lực.
In order to realize this dream, he has put in a lot of effort.
#3
每个人都有追求自己梦想的权利。
Mỗi người đều có quyền theo đuổi ước mơ của riêng mình.
Everyone has the right to pursue their own dreams.
#4
哪怕只有一线希望,也不要放弃梦想。
Cho dù chỉ có một tia hy vọng cũng đừng từ bỏ ước mơ.
Even if there is only a glimmer of hope, don't give up on your dream.
#5
这就是我的中国梦。
Đây chính là Giấc mộng Trung Hoa của tôi.
This is my Chinese Dream.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây