梦想
mèngxiǎng
Ước mơ
Hán việt: mông tưởng
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:ước mơ, giấc mơ, khát vọng (mục tiêu cao đẹp muốn đạt được trong tương lai).
Ví dụ (8)
cóngxiǎojiùyǒumèngxiǎngjiùshìhuányóushìjiè
Từ nhỏ tôi đã có một ước mơ, đó chính là đi du lịch vòng quanh thế giới.
zhǐyàojiānchínǔlìmèngxiǎng梦想zhōngjiūhuìchéngzhēnde
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, ước mơ cuối cùng cũng sẽ trở thành hiện thực.
wèileshíxiànzhègemèngxiǎngfùchūliǎohěnduōhànshuǐ
Để thực hiện ước mơ này, anh ấy đã bỏ ra rất nhiều mồ hôi công sức.
zhèshìmèngmèiyǐqiúdemèngxiǎngjīntiānzhōngyúshíxiànliǎo
Đây là ước mơ hằng mong mỏi của tôi, hôm nay cuối cùng cũng thành hiện thực.
měigèréndōuyǒuzhuīqiúzìjǐmèngxiǎng梦想dequánlì
Mỗi người đều có quyền theo đuổi ước mơ của riêng mình.
2
Động từ
Nghĩa:mơ tưởng, ảo tưởng, mong muốn thiết tha (đôi khi mang nghĩa xa vời).
Ví dụ (5)
biézhěngtiānmèngxiǎng梦想zhebùláoérhuò
Đừng có suốt ngày mơ tưởng đến việc không làm mà hưởng.
rénlèiyìzhímèngxiǎng梦想zhenénggòuxiàngniǎoéryíyàngzàitiānkōngfēixiáng
Nhân loại luôn mơ ước có thể bay lượn trên bầu trời như những chú chim.
mèngxiǎng梦想zheyǒutiānnéngdēngshàngyuèqiú
Anh ấy mơ ước một ngày nào đó có thể đặt chân lên mặt trăng.
yǔqízuòzhemèngxiǎngbùrúzhànqǐláixíngdòng
Thay vì ngồi đó mơ mộng, chi bằng đứng dậy hành động đi.
nàshìgēnběnbùkěnéngshíxiàndebiémèngxiǎng梦想liǎo
Cái đó căn bản là không thể thực hiện được đâu, bạn đừng có mơ tưởng nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI