梦见
HSK 3
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 梦见
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:mơ thấy, nằm mơ thấy (động từ chỉ nội dung cụ thể đã thấy trong giấc mơ).
Ví dụ (10)
我昨天晚上梦见你了。
Tối hôm qua tôi đã mơ thấy bạn.
你也梦见我们要去考试了吗?
Bạn cũng mơ thấy chúng ta sắp phải đi thi à?
我经常梦见自己会飞。
Tôi thường xuyên mơ thấy bản thân biết bay.
不知道为什么,我梦见掉进水里了。
Không biết tại sao, tôi lại mơ thấy mình bị rơi xuống nước.
梦见去世的亲人是不是意味着什么?
Mơ thấy người thân đã mất thì có phải là điềm báo gì không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây