Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
复习
前学过
的
内容
很
重要。
Reviewing previously learned content is very important.
Ôn tập nội dung đã học trước đó rất quan trọng.
考试
前
你
需要
复习。
You need to review before the exam.
Trước kỳ thi bạn cần ôn tập.
为了
明天
的
测验,
我们
现在
应该
复习。
We should revise now for tomorrow's quiz.
Để chuẩn bị cho bài kiểm tra ngày mai, bây giờ chúng ta nên ôn tập.
为了
考试,
他
每天
都
在
复习。
He reviews daily in order to prepare for the exam.
Anh ấy ôn tập hàng ngày để chuẩn bị cho kỳ thi.
因为
明天
的
考试,
我
不得不
今晚
继续
复习。
Because of the exam tomorrow, I have to keep reviewing tonight.
Vì kỳ thi ngày mai, tôi không thể không ôn tập tiếp tục tối nay.
这次
考试
我
没
复习,
但
成绩
不至于
太差。
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
考试
前一天
晚上
他
不得不
开夜车
复习。
The night before the exam, he had to burn the midnight oil to review.
Đêm trước kỳ thi, anh ấy buộc phải thức khuya để ôn tập.
考试
前夕,
学生
们
都
提心吊胆
地
复习。
On the eve of the exam, the students were all revising with apprehension.
Vào đêm trước kỳ thi, các sinh viên đều ôn tập trong tình trạng lo lắng.
Bình luận