Chi tiết từ vựng

复习 【複習】【fùxí】

heart
(Phân tích từ 复习)
Nghĩa từ: Ôn tập
Hán việt: phú tập
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

fùxí
复习
qiánxuéguò
前学过
de
nèiróng
内容
hěn
zhòngyào
重要。
Reviewing previously learned content is very important.
Ôn tập nội dung đã học trước đó rất quan trọng.
kǎoshì
考试
qián
xūyào
需要
fùxí
复习
You need to review before the exam.
Trước kỳ thi bạn cần ôn tập.
wèile
为了
míngtiān
明天
de
cèyàn
测验,
wǒmen
我们
xiànzài
现在
yīnggāi
应该
fùxí
复习
We should revise now for tomorrow's quiz.
Để chuẩn bị cho bài kiểm tra ngày mai, bây giờ chúng ta nên ôn tập.
wèile
为了
kǎoshì
考试,
měitiān
每天
dōu
zài
fùxí
复习
He reviews daily in order to prepare for the exam.
Anh ấy ôn tập hàng ngày để chuẩn bị cho kỳ thi.
yīnwèi
因为
míngtiān
明天
de
kǎoshì
考试,
bùdébù
不得不
jīnwǎn
今晚
jìxù
继续
fùxí
复习
Because of the exam tomorrow, I have to keep reviewing tonight.
Vì kỳ thi ngày mai, tôi không thể không ôn tập tiếp tục tối nay.
zhècì
这次
kǎoshì
考试
méi
fùxí
复习
dàn
chéngjì
成绩
bùzhìyú
不至于
tàichà
太差。
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
kǎoshì
考试
qiányītiān
前一天
wǎnshang
晚上
bùdébù
不得不
kāiyèchē
开夜车
fùxí
复习
The night before the exam, he had to burn the midnight oil to review.
Đêm trước kỳ thi, anh ấy buộc phải thức khuya để ôn tập.
kǎoshì
考试
qiánxī
前夕,
xuéshēng
学生
men
dōu
tíxīndiàodǎn
提心吊胆
fùxí
复习
On the eve of the exam, the students were all revising with apprehension.
Vào đêm trước kỳ thi, các sinh viên đều ôn tập trong tình trạng lo lắng.
Bình luận