复
ノ一丨フ一一ノフ丶
9
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 復 rất phức tạp, giản thể 复 giữ ý quay lại lần nữa, phục hồi 复.
Thành phần cấu tạo
复
trả lời, phục hồi
复
Giản thể từ 復/複
Hình đi lại đường cũ (phồn thể)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:trả lời, phục hồi
Ví dụ (5)
我马上回复你的邮件。
Tôi sẽ trả lời email của bạn ngay.
他的健康已经完全恢复了。
Sức khỏe của anh ấy đã hoàn toàn hồi phục.
请尽快给我一个明确的答复。
Xin hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng càng sớm càng tốt.
经济正在慢慢复苏。
Nền kinh tế đang dần dần phục hồi.
这座古建筑很难复原。
Kiến trúc cổ này rất khó để phục hồi nguyên trạng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây