Liên hệ
thành tích, công trạng
Hán việt: tích
フフ一一一丨一丨フノ丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thành tích, công trạng
Ví dụ (5)
dekǎo shìchéng hěnhǎo
Thành tích thi cử của anh ấy rất tốt.
zhèjiāgōng jīn niándefēi chángtūchū
Thành tích kinh doanh của công ty này năm nay rất nổi bật.
 shǐhuìzhùdewěi gōng
Lịch sử sẽ ghi nhớ công trạng vĩ đại của ông ấy.
 mendeqiúduìlebàidezhàn
Đội bóng của chúng tôi đã giành được thành tích bất bại.
zhèwèishìzhǎngzàirèn jiānzhèngfěirán
Vị thị trưởng này có thành tựu chính trị xuất sắc trong nhiệm kỳ của mình.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI