Chi tiết từ vựng

成绩 【成績】【chéngjì】

heart
(Phân tích từ 成绩)
Nghĩa từ: Kết quả, thành tích, điểm
Hán việt: thành tích
Lượng từ: 项, 个
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

māma
妈妈
duì
de
chéngjì
成绩
hěn
gāoxìng
高兴。
Mom is very pleased with my grades.
Mẹ rất vui với kết quả học tập của tôi.
suīrán
虽然
nǔlìxuéxí
努力学习,
dàn
chéngjì
成绩
háishì
还是
lǐxiǎng
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
chéngjì
成绩
shì
nǔlì
努力
de
fǎnyìng
反映。
Results reflect hard work.
Kết quả là phản ánh của sự cố gắng.
mǎnyì
满意
de
kǎoshìchéngjì
考试成绩
ma
吗?
Are you satisfied with your exam results?
Bạn có hài lòng với kết quả bài thi của mình không?
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
chéngjì
成绩
wǒyào
我要
nǔlìxuéxí
努力学习。
I need to study hard for better results.
Để có kết quả tốt hơn, tôi cần phải cố gắng học.
chéngjìdān
成绩单。
The report card.
Bảng điểm.
de
chéngjì
成绩
hěn
gāo
高。
Her grades are high.
Cô ấy có điểm số rất cao.
wǒmen
我们
de
kǎoshìchéngjì
考试成绩
yīyàng
一样。
Our exam scores are the same.
Điểm thi của chúng tôi giống nhau.
tāmen
他们
hùxiāng
互相
jìngzhēng
竞争
dédào
得到
le
hǎo
chéngjì
成绩
They competed with each other and achieved good results.
Họ cạnh tranh với nhau và đạt được kết quả tốt.
xuéqījiéshù
学期结束
shí
时,
wǒmen
我们
huì
shōudào
收到
chéngjìdān
成绩单。
At the end of the semester, we will receive our report cards.
Khi học kỳ kết thúc, chúng tôi sẽ nhận được bảng điểm.
zhècì
这次
kǎoshì
考试
méi
fùxí
复习,
dàn
chéngjì
成绩
bùzhìyú
不至于
tàichà
太差。
I didn't review for this test, but the results shouldn't be too bad.
Tôi không ôn tập cho kỳ thi này nhưng kết quả không đến mức quá tệ.
chéngjì
成绩
zài
90
90
fēn
yǐshàng
以上
de
xuéshēng
学生
jiāng
huòdé
获得
jiǎngxuéjīn
奖学金。
Students with scores above 90 will receive scholarships.
Sinh viên có điểm số trên 90 sẽ nhận được học bổng.
kàndào
看到
chéngjì
成绩
hòu
后,
shǎyǎn
傻眼
le
了。
I was flabbergasted when I saw the results.
Tôi đã bị choáng váng khi nhìn thấy kết quả.
zhècì
这次
de
kǎoshì
考试
shàngcì
上次
nánduō
难多
le
了,
dàn
de
chéngjì
成绩
fǎnér
反而
tígāo
提高
le
了。
This exam was much harder than the last one, but my scores actually improved.
Kỳ thi này khó hơn nhiều so với lần trước, nhưng điểm số của tôi lại tăng.
zài
kǎoshì
考试
zhōng
qǔdé
取得
le
hǎo
chéngjì
成绩
He achieved good grades in the exam.
Anh ấy đã đạt được điểm số cao trong kỳ thi.
qǐng
le
yígè
一个
jiājiào
家教
lái
bāngzhù
帮助
de
háizi
孩子
tígāo
提高
shùxué
数学
chéngjì
成绩
I hired a tutor to help my child improve their math grades.
Tôi đã mời một gia sư để giúp con tôi nâng cao điểm số môn Toán.
zhǎodào
找到
yígè
一个
hǎo
de
jiājiào
家教
kěyǐ
可以
shì
tígāo
提高
xuéshù
学术
chéngjì
成绩
de
yǒuxiàotújìng
有效途径。
Finding a good tutor can be an effective way to improve academic performance.
Việc tìm được một gia sư giỏi có thể là cách hiệu quả để cải thiện thành tích học tập.
nàge
那个
xiǎozi
小子
chéngjì
成绩
hěn
hǎo
好。
That kid has very good grades.
Thằng bé đó học rất giỏi.
kàndào
看到
zhège
这个
chéngjì
成绩
qìhūhū
气呼呼
de
的。
Seeing these results, she was fuming.
Nhìn thấy kết quả này, cô ấy tức giận.
Bình luận