Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chéngjì
HSK 3
thành tích, kết quả (học tập, thi đấu, công việc), điểm số.
Hán Việt:THÀNH TÍCH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
戊Chữ Mậu • chữ 成+丁Chữ Đinh • chữ 成+纟Mịch • chữ 绩+责Chữ Trách • chữ 绩

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

成绩
chéngjì
thành tích
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậuwù
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinhdīng
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
绩
jì • tích
thành tích
纟
Bộ Mịch (giản thể)sī
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
Bộ Mịch (giản thể)
责
Chữ Tráchzé
trách nhiệm, bổn phận (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "成绩" (chéngjì) mang nghĩa "thành tích", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 绩 (jì - tích): "thành tích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 绩: Từng sợi tơ (纟) được người thợ dệt bằng cả tinh thần trách nhiệm (责) sẽ kết thành tấm lụa quý ghi nhận thành tích và công trạng (绩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thành tích, kết quả (học tập, thi đấu, công việc), điểm số.
ENTiếng Anh:Score, grade, result, achievement.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这cì次kǎoshì考试nǐ你de的chéngjì成绩zěnmeyàng怎么样?
Kỳ thi lần này kết quả (điểm số) của bạn thế nào?
How did you do on this exam?
#2
tā他qǔdé取得le了hǎo好chéngjì成绩。
Anh ấy đã đạt được thành tích tốt.
He achieved good results.
#3
zhùhè祝贺nǐ你zài在bǐsài比赛zhōng中huòdé获得yōuyì优异de的chéngjì成绩。
Chúc mừng bạn đã giành được thành tích xuất sắc trong cuộc thi.
Congratulations on achieving excellent results in the competition.
#4
rúguǒ如果nǐ你nǔlì努力xuéxí学习,chéngjì成绩yídìng一定huì会tígāo提高。
Nếu bạn nỗ lực học tập, thành tích nhất định sẽ nâng cao.
If you study hard, your grades will definitely improve.
#5
lǎobǎn老板duì对dàjiā大家de的gōngzuò工作chéngjì成绩hěn很mǎnyì满意。
Ông chủ rất hài lòng với thành quả công việc của mọi người.
The boss is very satisfied with everyone's work performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây