课文
kèwén
bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
Hán việt: khoá văn
HSK 1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

piān

Dùng cho các bài viết, bài báo, luận văn, báo cáo, câu chuyện, nhật ký, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 篇 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一篇童话
một câu chuyện cổ tích
一篇报道
một bài báo đưa tin / bản tin
一篇故事
một câu chuyện
一篇日记
một trang nhật ký
一篇通讯
một bài thông tấn / bài báo truyền thông
一篇篇寓言
từng câu chuyện ngụ ngôn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
Ví dụ (7)
qǐng jiāgēnwén
Mời mọi người đọc bài khóa theo tôi.
zhèpiānwénhěnyǒu si
Bài khóa này (bài văn trong sách) rất thú vị.
yàozhèpiānwénbèixiàlái
Bạn cần phải học thuộc lòng bài khóa này.
jiězhèpiānwénde si
Tôi không hiểu ý nghĩa của bài khóa này.
jīn tiāndewényǒudiǎnrcháng
Bài khóa hôm nay hơi dài một chút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây