Hán Việt:KHÓA VĂN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
讠Ngôn+果Quả+文Văn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

课文
bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
ENTiếng Anh:Text (of a lesson).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请大家跟我读课文。
Mời mọi người đọc bài khóa theo tôi.
Please read the text aloud after me.
#2
这篇课文很有意思。
Bài khóa này (bài văn trong sách) rất thú vị.
This text is very interesting.
#3
你要把这篇课文背下来。
Bạn cần phải học thuộc lòng bài khóa này.
You need to memorize this text.
#4
我不理解这篇课文的意思。
Tôi không hiểu ý nghĩa của bài khóa này.
I don't understand the meaning of this text.
#5
今天的课文有点儿长。
Bài khóa hôm nay hơi dài một chút.
Today's text is a bit long.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
