课文
kèwén
bài khóa, bài học (trong sách giáo khoa)
Hán việt: khoá văn
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:bài khóa, bài văn (đoạn văn bản chính trong bài học).
Ví dụ (7)
qǐngdàjiāgēnkèwén
Mời mọi người đọc bài khóa theo tôi.
zhèpiānkèwén课文hěnyǒuyìsī
Bài khóa này (bài văn trong sách) rất thú vị.
yàozhèpiānkèwén课文bèixiàlái
Bạn cần phải học thuộc lòng bài khóa này.
bùlǐjiězhèpiānkèwén课文deyìsī
Tôi không hiểu ý nghĩa của bài khóa này.
jīntiāndekèwén课文yǒudiǎnercháng
Bài khóa hôm nay hơi dài một chút.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI