Hán Việt:KHÓA••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶フ丨フ一一一丨ノ丶
讠Ngôn+果Quả
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
课
bài học, khóa học, tiết học
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)

果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

课
bài học, lớp học, tiết học, môn học.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bài học, lớp học, tiết học, môn học.
ENTiếng Anh:Class, lesson, course, subject.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们要去上课。
Chúng tôi phải đi lên lớp (vào tiết học).
We are going to class.
#2
现在是下课时间。
Bây giờ là giờ ra chơi (tan học).
It is recess time now.
#3
今天我有三节课。
Hôm nay tôi có ba tiết học.
I have three classes today.
#4
这篇课文很难。
Bài khóa (bài văn trong sách giáo khoa) này rất khó.
This text is very difficult.
#5
明天上午没课。
Sáng mai không có tiết.
There are no classes tomorrow morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây