Liên hệ
bài học, lớp học, tiết học, môn học.
Hán việt: khoá
丶フ丨フ一一一丨ノ丶
10
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Thầy dùng lời () giảng dạy để học trò đạt được kết quả () tốt, mỗi lần giảng dạy là một bài học .

Thành phần cấu tạo

bài học, khóa học, tiết học
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bài học, lớp học, tiết học, môn học.
Ví dụ (8)
 menyàoshàng
Chúng tôi phải đi lên lớp (đi học).
xiàn zàishìxiàshíjiān
Bây giờ là giờ ra chơi (tan học).
jīn tiānyǒusānjié
Hôm nay tôi có ba tiết học.
zhèpiānwénhěnnán
Bài khóa (bài văn trong sách giáo khoa) này rất khó.
míng tiānshàng méi
Sáng mai không có tiết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI