符
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
11
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:biểu tượng, dấu hiệu
Ví dụ (5)
标点符号在写作中很重要。
Dấu câu rất quan trọng trong việc viết lách.
他的行为不符合我们的规定。
Hành vi của anh ấy không phù hợp với quy định của chúng tôi.
这首曲子由许多美妙的音符组成。
Bản nhạc này được tạo thành từ nhiều nốt nhạc tuyệt vời.
她总是带着奶奶给她的护身符。
Cô ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh mà bà nội tặng.
密码必须包含至少八个字符。
Mật khẩu phải chứa ít nhất tám ký tự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây