Hán Việt:PHÙ••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
⺮Trúc+付Phó
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
符
biểu tượng, dấu hiệu
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)

付
Phó
Trả / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

符
biểu tượng, dấu hiệu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:biểu tượng, dấu hiệu
ENTiếng Anh:symbol, mark, sign, talisman, accord
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
标点符号在写作中很重要。
Dấu câu rất quan trọng trong việc viết lách.
Punctuation marks are very important in writing.
#2
他的行为不符合我们的规定。
Hành vi của anh ấy không phù hợp với quy định của chúng tôi.
His behavior does not conform to our rules.
#3
这首曲子由许多美妙的音符组成。
Bản nhạc này được tạo thành từ nhiều nốt nhạc tuyệt vời.
This piece is composed of many beautiful notes.
#4
她总是带着奶奶给她的护身符。
Cô ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh mà bà nội tặng.
She always wears the amulet her grandmother gave her.
#5
密码必须包含至少八个字符。
Mật khẩu phải chứa ít nhất tám ký tự.
The password must contain at least eight characters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây