biểu tượng, dấu hiệu
Hán việt: bồ
ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, dấu hiệu
Ví dụ (5)
biāo diǎn hàozàixiě zuòzhōnghěnzhòng yào
Dấu câu rất quan trọng trong việc viết lách.
dexíng wéi mendeguī dìng
Hành vi của anh ấy không phù hợp với quy định của chúng tôi.
zhèshǒu ziyóu duōměi miàodeyīn chéng
Bản nhạc này được tạo thành từ nhiều nốt nhạc tuyệt vời.
zǒng shìdàizhenǎi naigěideshēn
Cô ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh mà bà nội tặng.
bāo hánzhì shǎo
Mật khẩu phải chứa ít nhất tám ký tự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây