袭击
xíjī
tập kích, tấn công bất ngờ, đánh úp, ập đến (bão, lũ).
Hán việt: tập kích
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:tập kích, tấn công bất ngờ, đánh úp, ập đến (bão, lũ).
Ví dụ (8)
zhèzhīduìchèn ledír éndeyíng
Đơn vị bộ đội này nhân bóng đêm đã tập kích doanh trại của địch.
tái fēngzuó tiān leyán hǎi沿
Cơn bão đêm qua đã tấn công (đổ bộ) vào khu vực ven biển.
zàihuíjiādeshàngzāodàoledǎi de
Trên đường về nhà anh ấy đã bị bọn côn đồ tấn công.
háncháo jiāng běi fāng fen
Đợt rét đậm sắp sửa tràn về (tấn công) phần lớn khu vực phía Bắc.
menyàoshí jǐng dír éndetūr án
Chúng ta phải luôn cảnh giác trước sự tập kích bất ngờ của kẻ địch.
2
danh từ
Nghĩa:cuộc tập kích, cuộc tấn công, vụ tấn công.
Ví dụ (8)
zhèshì yǒumóudekǒng
Đây là một vụ tấn công khủng bố có âm mưu từ trước.
menzàikōngkōngzhōng zhōngshī lejiāyuán
Họ đã mất đi nhà cửa trong cuộc không kích (tấn công từ trên không).
wèi lefángbèi jiāqiángleānbǎocuò shī
Để phòng bị các cuộc tấn công, đã tăng cường các biện pháp an ninh.
zhè zào chéngleyán zhòngderén yuánshāngwáng
Cuộc tập kích lần này đã gây ra thương vong nghiêm trọng về người.
jǐngfāngzhèng zàidiào cházhè shì jiàn
Cảnh sát đang điều tra vụ tấn công này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây