huàn
phiền muộn, lo lắng
Hán việt: hoạn
丨フ一丨フ一丨丶フ丶丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:phiền muộn, lo lắng
Ví dụ (5)
zuòshìzǒngshìhuàndéhuànshīhěnnánqǔdéchéngjiù
Anh ấy làm việc luôn lo lắng được mất, rất khó đạt được thành tựu lớn.
wǒmenbìxūtíqiánzhìdìngyùànfánghuànwèirán
Chúng ta phải lập phương án dự phòng từ trước để đề phòng những rủi ro, lo lắng khi chúng chưa xảy ra.
shēngyúyōuhuànsǐyúānlè
Sống trong lo âu phiền muộn sẽ vươn lên, chìm đắm trong an lạc sẽ diệt vong (Sinh ư ưu hoạn, tử ư an lạc).
zhègewèntírúguǒmǎshàngjiějuéliúhòuhuàn
Vấn đề này nếu không giải quyết ngay, ắt sẽ để lại mối lo phiền muộn về sau.
dāngshídeguójiāzhèngchǔyúnèiyōuwàihuànzhīzhōng
Đất nước lúc bấy giờ đang trong cảnh lo lắng phiền muộn cả trong lẫn ngoài (nội ưu ngoại hoạn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI