huàn
tai họa, mối lo; mắc bệnh
Hán việt: hoạn
丨フ一丨フ一丨丶フ丶丶
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:tai họa, mối lo; mắc bệnh
Ví dụ (5)
zuòshìzǒng shìhuànhuànshīhěnnánchéng jiù
Anh ấy làm việc luôn lo lắng được mất, rất khó đạt được thành tựu lớn.
men qiánzhì dìngànfánghuànwèirán
Chúng ta phải lập phương án dự phòng từ trước để đề phòng những rủi ro, lo lắng khi chúng chưa xảy ra.
shēngyōuhuànān
Sống trong lo âu phiền muộn sẽ vươn lên, chìm đắm trong an lạc sẽ diệt vong (Sinh ư ưu hoạn, tử ư an lạc).
zhè wèn guǒ shàngjiě juéliúhòuhuàn
Vấn đề này nếu không giải quyết ngay, ắt sẽ để lại mối lo phiền muộn về sau.
dāng shídeguó jiāzhèngchǔnèiyōuwàihuànzhīzhōng
Đất nước lúc bấy giờ đang trong cảnh lo lắng phiền muộn cả trong lẫn ngoài (nội ưu ngoại hoạn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây