患
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (21)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:tai họa, mối lo; mắc bệnh
Ví dụ (5)
他做事总是患得患失,很难取得大成就。
Anh ấy làm việc luôn lo lắng được mất, rất khó đạt được thành tựu lớn.
我们必须提前制定预案,防患未然。
Chúng ta phải lập phương án dự phòng từ trước để đề phòng những rủi ro, lo lắng khi chúng chưa xảy ra.
生于忧患,死于安乐。
Sống trong lo âu phiền muộn sẽ vươn lên, chìm đắm trong an lạc sẽ diệt vong (Sinh ư ưu hoạn, tử ư an lạc).
这个问题如果不马上解决,必留后患。
Vấn đề này nếu không giải quyết ngay, ắt sẽ để lại mối lo phiền muộn về sau.
当时的国家正处于内忧外患之中。
Đất nước lúc bấy giờ đang trong cảnh lo lắng phiền muộn cả trong lẫn ngoài (nội ưu ngoại hoạn).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây