患有
huànyǒu
Mắc phải
Hán việt: hoạn dựu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mắc phải
Ví dụ (3)
huànyǒuguānjiéyán
Anh ấy mắc bệnh viêm khớp.
shēngshuōhuànyǒuqīngwēigǎn mào
Bác sĩ nói cô ấy bị cảm nhẹ.
huànyǒumàn xìngbìngderényàodìng jiǎn chá
Người mắc bệnh mạn tính cần kiểm tra định kỳ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây