guàn
Quen, đã quen
Hán việt: quán
丶丶丨フフ丨一丨フノ丶
11
HSK 4-5

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:quen, tập quán, thói quen.
Ví dụ (7)
chīguànzhèlǐdecài
Tôi ăn không quen món ăn ở đây.
gāngláideshíhòuxíguànxiànzàiyǐjīngzhùguànliǎo
Lúc mới đến tôi không quen, bây giờ đã ở quen rồi.
shìzuǒpiězǐguànyòngzuǒshǒu
Anh ấy thuận tay trái, quen dùng tay trái.
zhèyěxǔshìguànyòngdeshǒuduàn
Đây có lẽ là thủ đoạn quen dùng (ngón nghề) của hắn ta.
zhèzhǒngchǎngmiànyǐjīngkànguànliǎo
Cảnh tượng này tôi đã nhìn quen mắt rồi.
2
Động từ
Nghĩa:chiều, nuông chiều, chiều hư.
Ví dụ (7)
biéháiziguànhuàiliǎo
Đừng có chiều hư đứa trẻ.
cóngxiǎofùmǔjiùtèbiéguàn
Từ nhỏ bố mẹ đã đặc biệt nuông chiều cậu ấy.
zhèháizishìgěiyéyenǎinaiguànchūláide
Đứa bé này là do ông bà chiều quá mà sinh hư (chiều mà thành ra thế này).
bùnéngtàiguànzheyàoràngxuéhuìdúlì
Không được chiều nó quá, phải để nó học cách tự lập.
jiāoshēngguànyǎng
Được nuông chiều từ bé (Sinh ra trong nhung lụa, được chiều chuộng nuôi dưỡng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI