习惯
xíguàn
Quen với, Thói quen
Hán việt: tập quán
HSK 2/3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thói quen, tập quán (danh từ).
Ví dụ (7)
zǎoshuìzǎoqǐshìhǎoxíguàn
Ngủ sớm dậy sớm là một thói quen tốt.
wǒmenyàogǎidiàochōuyāndehuàixíguàn
Chúng ta phải bỏ đi thói quen xấu là hút thuốc.
měiguójiādōuyǒubùtóngdeyǐnshíxíguàn
Mỗi quốc gia đều có thói quen ăn uống khác nhau.
zhèshìduōniándelǎoxíguàn习惯liǎohěnnángǎi
Đây là thói quen cũ nhiều năm của tôi rồi, rất khó sửa.
dexuéxíxíguàn习惯fēichánghǎo
Thói quen học tập của cậu ấy rất tốt.
2
Động từ
Nghĩa:quen, quen với (động từ - đã thích nghi được).
Ví dụ (7)
yǐjīngxíguàn习惯liǎozhèlǐdetiānqì
Tôi đã quen với thời tiết ở đây rồi.
xíguàn习惯chīma
Bạn có quen ăn cay không?
xíguàn习惯yígèrénshēnghuó
Tôi không quen sống một mình.
gāngkāishǐjuédehěnnánmànmànjiùxíguàn习惯liǎo
Lúc đầu thấy rất khó, dần dần rồi sẽ quen thôi.
xíguàn习惯wǎnshuì
Anh ấy không quen ngủ muộn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI