Chi tiết từ vựng
惯性 【guànxìng】


(Phân tích từ 惯性)
Nghĩa từ: Quán tính
Hán việt: quán tính
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
惯性
的
力量
很难
克服。
The force of inertia is hard to overcome.
Lực lượng của quán tính là rất khó để khắc phục.
这个
物体
保持
静止
是因为
惯性。
The object remains at rest due to inertia.
Vật này giữ nguyên tĩnh tại vì quán tính.
惯性
让
它
继续移动。
Inertia keeps it moving.
Quán tính làm cho nó tiếp tục di chuyển.
Bình luận