Liên hệ
惯性
guànxìng
Quán tính
Hán việt: quán tính
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Quán tính
Ví dụ (3)
 huìyīnwèiguànxìng yùndòng
Vật thể sẽ tiếp tục chuyển động do quán tính.
 zhīguànxìnghuì àigǎigé
Quán tính tổ chức sẽ cản trở cải cách.
lǎo guànxíng chénglehěnqiángdeguànxìng
Thói quen cũ tạo thành quán tính rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI