ǒu
ngẫu nhiên; đôi/cặp; tượng người
Hán việt: ngẫu
ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶
11
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
phó từ / danh từ
Nghĩa:ngẫu nhiên; đôi/cặp; tượng người
Ví dụ (5)
shìhěnduōnián qīngréndeǒu xiàng
Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.
zhèzhǐshìǒur ándeshì jiàn
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
zuó tiānzàijiēshàngǒuledelǎopéng you
Hôm qua tôi tình cờ (ngẫu nhiên) gặp lại người bạn cũ trên phố.
ǒu ěrhuì shū guǎnkànshū
Thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.
rèn shì qingde shēngdōushìǒur ánde
Bất kỳ sự việc nào xảy ra đều không phải là ngẫu nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây