ǒu
thần tượng, ngẫu nhiên
Hán việt: ngẫu
ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:thần tượng, ngẫu nhiên
Ví dụ (5)
shìhěnduōniánqīngréndeǒuxiàng
Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.
zhèzhǐshìyígèǒurándeshìjiàn
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
zuótiānzàijiēshàngǒuyùliǎodelǎopéngyǒu
Hôm qua tôi tình cờ (ngẫu nhiên) gặp lại người bạn cũ trên phố.
ǒuěrhuìtúshūguǎnkànshū
Thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.
rènhéshìqíngdefāshēngdōubúshìǒuránde
Bất kỳ sự việc nào xảy ra đều không phải là ngẫu nhiên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI