Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ǒu
HSK 4
ngẫu nhiên; đôi/cặp; tượng người
Hán Việt:NGẪU••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノ丨丨フ一一丨フ丨一丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+禺Chữ Ngu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

偶
ǒu
ngẫu nhiên; đôi/cặp; tượng người
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
禺
Chữ Nguyú
Loài khỉ, khu vực / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người thật (亻) đứng cạnh hình nhân chạm khắc giống khỉ (禺) tạo thành một cặp đôi, hoặc sự tình cờ gặp gỡ ngẫu nhiên (偶).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ / danh từ
VINghĩa:ngẫu nhiên; đôi/cặp; tượng người
ENTiếng Anh:accidental, by chance, pair, puppet, idol
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是hěn很duō多niánqīngrén年轻人de的ǒuxiàng偶像。
Anh ấy là thần tượng của rất nhiều người trẻ.
He is an idol to many young people.
#2
zhè这zhǐshì只是yí一gè个ǒurán偶然de的shìjiàn事件。
Đây chỉ là một sự kiện ngẫu nhiên.
This was just an accidental incident.
#3
zuótiān昨天wǒ我zài在jiē街shàng上ǒuyù偶遇le了wǒ我de的lǎo老péngyou朋友。
Hôm qua tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ trên phố.
I ran into an old friend of mine on the street yesterday.
#4
wǒ我ǒu'ěr偶尔huì会qù去túshūguǎn图书馆kànshū看书。
Thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.
I occasionally go to the library to read.
#5
rènhé任何shìqing事情de的fāshēng发生dōu都bú不shì是ǒurán偶然de的。
Bất kỳ sự việc nào xảy ra đều không phải là ngẫu nhiên.
Nothing happens by chance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây