偶然
ǒurán
Tình cờ, ngẫu nhiên
Hán việt: ngẫu nhiên
HSK 4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adjective / adverb
Nghĩa:ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ (không phải do sắp đặt hay tất yếu).
Ví dụ (8)
zàishūdiànǒurán偶然yùdàoliǎoduōniánbújiàndelǎotóngxué
Tôi tình cờ gặp lại người bạn học cũ đã nhiều năm không gặp ở trong hiệu sách.
zhèchénggōngdejīhuìsuīránhěnǒurándànlíbùkāidenǔlì
Cơ hội thành công lần này tuy rất ngẫu nhiên, nhưng cũng không tách rời sự nỗ lực của anh ấy.
shìjièshàngdehěnduōfāmíngdōushìzàiǒurán偶然deqíngkuàngxiàchǎnshēngde
Rất nhiều phát minh trên thế giới đều được tạo ra trong những tình huống ngẫu nhiên.
píngshíàikàndiànyǐngnàtiāndiànyǐngyuànzhǐshìǒurán
Bình thường anh ấy không thích xem phim, hôm đó đi rạp chiếu phim chỉ là một sự tình cờ thôi.
zhèyíqièjuéfēiǒuránkěndìngshìyǒuyùmóude
Tất cả chuyện này tuyệt đối không phải ngẫu nhiên, chắc chắn là có mưu tính từ trước.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI