偶像
ǒuxiàng
Thần tượng
Hán việt: ngẫu tương
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thần tượng
Ví dụ (3)
deǒu xiàngshìwèishǒu
Thần tượng của cô ấy là một ca sĩ.
hěnduōnián qīngrén huānzhuīsuíǒu xiàng
Nhiều người trẻ thích theo đuổi thần tượng.
qīnyǎnjiàndàoǒu xiànghòuhěn dòng
Sau khi tận mắt gặp thần tượng, anh ấy rất xúc động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây