Liên hệ
zhě
người, kẻ, giả, nhà (hậu tố chỉ người thực hiện hành động hoặc thuộc nhóm nào đó - văn viết trang trọng).
Hán việt: giả
一丨一ノ丨フ一一
8
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
hậu tố (danh từ hóa)
Nghĩa:người, kẻ, giả, nhà (hậu tố chỉ người thực hiện hành động hoặc thuộc nhóm nào đó - văn viết trang trọng).
Ví dụ (10)
zhèběnshūdezuò zhěshìshéi
Tác giả (người sáng tác) của cuốn sách này là ai?
xiǎngchéng wéimíngzhìyuànzhě
Tôi muốn trở thành một tình nguyện viên.
 zhězhèng zàicǎi fǎng访míngxīng
Nhà báo (ký giả) đang phỏng vấn ngôi sao.
yānzhěgèngróng huànbìng
Người hút thuốc dễ mắc bệnh hơn.
geshén deláifǎng访zhě
Vị khách đến thăm (người lai vãng) bí ẩn đó.
2
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:cái... (dùng trong 'tiền giả', 'hậu giả' để chỉ cái trước, cái sau).
Ví dụ (3)
qiánzhě jǐnhòuzhěpiányi便érqiězhì liànggènghǎo
Cái trước (tiền giả) không những rẻ hơn cái sau (hậu giả), mà chất lượng còn tốt hơn.
èrzhě
Hai cái đó ắt phải chọn một (trong hai cái phải có một).
zàizhěméishí jiān
Hơn nữa (thêm vào đó - tái giả), tôi cũng không có thời gian đi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI