xuán
Quay, xoay
Hán việt: toàn
丶一フノノ一フ丨一ノ丶
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Quay, xoay
Ví dụ (5)
dìqiúwéiràotàiyángxuánzhuǎn
Trái đất quay quanh mặt trời.
yìzhīlǎoyīngzàitiānkōngzhōngpánxuán
Một con đại bàng đang bay lượn (xoay vòng) trên bầu trời.
cāochǎngshàngtūránguāqǐliǎoyízhènxuánfēng
Trên sân thể dục đột nhiên nổi lên một trận gió lốc (gió xoáy).
bìnghěnzhònggǎnjuétiānxuándìzhuàn
Anh ấy ốm rất nặng, cảm thấy trời đất quay cuồng.
zhèjiànshìqíngháiyǒuhuíxuándeyúdì
Chuyện này vẫn còn có chỗ để xoay xở.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI